Định nghĩa
- 1. hiđrocacbon
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 烃
hydrofluorocarbon
ankin
olefin
phản ứng alkyl hóa
sáp hydrocarbon
ankan
hiđrocacbon vòng (ví dụ liên quan đến vòng benzen)
xicloankan
hiđrocacbon mạch vòng không thơm
hiđrocacbon thơm
hiđrocacbon thơm (chứa vòng benzen)
hiđrocacbon mạch hở
halogenua (dẫn xuất halogen của hiđrocacbon, ví dụ clobenzen hoặc CFC)