烛
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nến
- 2. (văn chương) soi sáng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 烛
nến; đèn cầy
cây dầu lai
phòng tân hôn và nến trang trí
lửa và nến
dưới ánh nến sáng
ánh nến
giá đỡ nến
giọt sáp chảy xuống cạnh nến
ngọn lửa nến
giá nến
nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các dịp lễ khác)
Lễ Nến (lễ hội Kitô giáo vào ngày 2 tháng 2)
có người phải bị thúc đẩy mới hành động
đốt đuốc cả hai đầu (thành ngữ)
ngọn nến trong gió (thành ngữ)
nến trong gió, sương trên mái nhà (thành ngữ)
tuổi già sức yếu như ngọn nến trước gió
hương và nến (dùng trong cúng bái)