Định nghĩa
- 1. nến
- 2. (văn chương) soi sáng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 烛
nến
cây dầu lai
phòng tân hôn và nến trang trí
đêm tân hôn
lửa và nến
dưới ánh nến sáng
ánh nến
giá đỡ nến
giọt sáp chảy xuống cạnh nến
ngọn lửa nến
giá nến
nến đỏ (dùng trong sinh nhật và các dịp lễ khác)
Lễ Nến (lễ hội Kitô giáo vào ngày 2 tháng 2)
có người phải bị thúc đẩy mới hành động
đốt đuốc cả hai đầu (thành ngữ)
ngọn nến trong gió (thành ngữ)
nến trong gió, sương trên mái nhà (thành ngữ)
tuổi già sức yếu như ngọn nến trước gió
hương và nến (dùng trong cúng bái)