Bỏ qua đến nội dung

热量

rè liàng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lượng nhiệt
  2. 2. giá trị nhiệt lượng
  3. 3. giá trị calo

Usage notes

Collocations

热量 is often used with 消耗 (consume), 摄入 (intake), or 产生 (produce) in the context of diet and exercise.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
运动能消耗很多 热量
Exercise can consume a lot of calories.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.