Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nóng
  2. 2. nóng nhiệt
  3. 3. nóng độ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
今天 得够呛。
天太 了,他不停地扇扇子。
今天那么 ,我不想出门。
今天天气很
今天比昨天

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 热

加热
jiā rè

làm nóng

火热
huǒ rè

nóng nhiệt

灼热
zhuó rè

nóng nhiệt

炎热
yán rè

nóng nhiệt

热带
rè dài

vùng nhiệt đới

热心
rè xīn

nhiệt tình

热情
rè qíng

nhiệt tình

热爱
rè ài

yêu thích

热气
rè qì

khí nóng

热气球
rè qì qiú

khinh khí cầu

热水
rè shuǐ

nước nóng

热水器
rè shuǐ qì

máy nước nóng

热泪盈眶
rè lèi yíng kuàng

mắt ngấn lệ

热潮
rè cháo

cơn sốt

热烈
rè liè

nồng nhiệt

热线
rè xiàn

đường dây nóng

热衷
rè zhōng

say mê

热量
rè liàng

lượng nhiệt

热门
rè mén

phổ biến

热腾腾
rè téng téng

nóng nực

热闹
rè nao

náo nhiệt

热点
rè diǎn

điểm nóng

狂热
kuáng rè

sự cuồng nhiệt

发热
fā rè

sốt

看热闹
kàn rè nao

xem náo nhiệt

亲热
qīn rè

thân mật

七日热
qī rì rè

bệnh leptospirosis

三分钟热度
sān fēn zhōng rè dù

sự hăng hái nhất thời

上热搜
shàng rè sōu

lên xu hướng

五讲四美三热爱
wǔ jiǎng sì měi sān rè ài

ngũ giảng tứ mỹ tam nhiệt ái

亚热带
yà rè dài

cận nhiệt đới

伴热
bàn rè

gia nhiệt đường ống

低热
dī rè

sốt nhẹ

供热
gōng rè

cung cấp nhiệt

传热
chuán rè

truyền nhiệt

传热学
zhuàn rè xué

truyền nhiệt học

兔热病
tù rè bìng

bệnh sốt thỏ

内行看门道,外行看热闹
nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao

người trong nghề xem đường đi nước bước, kẻ ngoài nghề chỉ xem náo nhiệt

典型登革热
diǎn xíng dēng gé rè

sốt xuất huyết điển hình

冷嘲热讽
lěng cháo rè fěng

chế giễu mỉa mai

冷热度数
lěng rè dù shù

nhiệt độ

冷热病
lěng rè bìng

bệnh sốt rét

出血性登革热
chū xuè xìng dēng gé rè

sốt xuất huyết Dengue

出血热
chū xuè rè

sốt xuất huyết

剃头挑子一头热
tì tóu tiāo zi yī tóu rè

một bên nhiệt tình, một bên hờ hững (thành ngữ)

副热带
fù rè dài

cận nhiệt đới

原始热带雨林
yuán shǐ rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

受热
shòu rè

bị nung nóng

吃屎都赶不上热乎的
chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

quá chậm chạp, không theo kịp

吸热
xī rè

hấp thụ nhiệt

回归热
huí guī rè

sốt hồi quy

固体热容激光器
gù tǐ rè róng jī guāng qì

laser rắn ngưng tụ nhiệt (SSHCL)

地热
dì rè

địa nhiệt

地热发电厂
dì rè fā diàn chǎng

nhà máy điện địa nhiệt

地热能
dì rè néng

năng lượng địa nhiệt

地热资源
dì rè zī yuán

tài nguyên địa nhiệt

地热电站
dì rè diàn zhàn

nhà máy điện địa nhiệt

均热
jūn rè

nung nóng đều (ví dụ trong luyện kim)

基孔肯雅热
jī kǒng kěn yǎ rè

sốt chikungunya

大热
dà rè

nóng nực

导热性
dǎo rè xìng

tính dẫn nhiệt

导热膏
dǎo rè gāo

mỡ tản nhiệt

布热津斯基
bù rè jīn sī jī

Brzezinski (tên người)

弛张热
chí zhāng rè

sốt dao động

心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)

忽冷忽热
hū lěng hū rè

lúc lạnh lúc nóng

闷热
mēn rè

oi bức

慢热
màn rè

chậm nóng

慢热型
màn rè xíng

chậm bắt nhịp

战壕热
zhàn háo rè

sốt chiến hào

打得火热
dǎ de huǒ rè

(thành ngữ) rất thân thiết với nhau

打铁趁热
dǎ tiě chèn rè

đánh sắt khi còn nóng (thành ngữ)

换热器
huàn rè qì

thiết bị trao đổi nhiệt

扑热息痛
pū rè xī tòng

paracetamol

放热反应
fàng rè fǎn yìng

phản ứng tỏa nhiệt

散热
sàn rè

tản nhiệt

散热器
sàn rè qì

bộ tản nhiệt (để sưởi ấm phòng)

散热片
sàn rè piàn

tản nhiệt

散热膏
sàn rè gāo

mỡ tản nhiệt

文化热
wén huà rè

cơn sốt văn hóa

斑疹热
bān zhěn rè

sốt phát ban

新热带界
xīn rè dài jiè

Tân nhiệt đới giới (vùng sinh thái)

旅游热点
lǚ yóu rè diǎn

điểm du lịch hấp dẫn

普尔热瓦尔斯基
pǔ ěr rè wǎ ěr sī jī

Nikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm người Nga đã thực hiện bốn cuộc thám hiểm đến Trung Á từ năm 1870

暑热
shǔ rè

thời tiết nóng (mùa hè)

暴热
bào rè

trở thành xu hướng

枯草热
kū cǎo rè

viêm mũi dị ứng

核热
hé rè

nhiệt hạt nhân

比热
bǐ rè

nhiệt dung riêng

水深火热
shuǐ shēn huǒ rè

nước sâu lửa nóng

波状热
bō zhuàng rè

sốt nhấp nhô

清热
qīng rè

làm giảm sốt (y học)

凑热闹
còu rè nao

tham gia vui chung

温热
wēn rè

ấm

满腔热忱
mǎn qiāng rè chén

tràn đầy nhiệt tình

潜热
qián rè

nhiệt ẩn

潮热
cháo rè

cơn bốc hỏa

炒热
chǎo rè

đẩy giá lên bằng đầu cơ

炒热气氛
chǎo rè qì fēn

làm sôi động không khí

炙手可热
zhì shǒu kě rè

nghĩa đen: bỏng tay, cảm thấy nóng (thành ngữ)

炙热
zhì rè

cực kỳ nóng (thời tiết)

炭疽热
tàn jū rè

bệnh than

无线热点
wú xiàn rè diǎn

điểm phát sóng Wi-Fi

热中子
rè zhōng zǐ

nơtron nhiệt

热乎
rè hu

ấm

热乎乎
rè hū hū

ấm; (thức ăn) nóng hổi

热干面
rè gān miàn

mì khô nóng

热值
rè zhí

nhiệt trị

热传导
rè chuán dǎo

sự truyền nhiệt

热函
rè hán

enthalpy

热切
rè qiè

nồng nhiệt

热剌剌
rè là là

nóng rát

热力
rè lì

nhiệt

热力学
rè lì xué

nhiệt động lực học

热力学温度
rè lì xué wēn dù

nhiệt độ nhiệt động lực học (nhiệt độ trên độ không tuyệt đối)

热力学温标
rè lì xué wēn biāo

thang nhiệt độ nhiệt động lực học (tính bằng độ Kelvin, đo trên độ không tuyệt đối)

热动平衡
rè dòng píng héng

cân bằng nhiệt động lực học

热土
rè tǔ

quê hương

热容
rè róng

nhiệt dung

热射病
rè shè bìng

say mù do nhiệt

热对流
rè duì liú

đối lưu nhiệt

热导
rè dǎo

dẫn nhiệt

热导率
rè dǎo lǜ

độ dẫn nhiệt

热层
rè céng

tầng nhiệt

热岛效应
rè dǎo xiào yìng

hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

热帖
rè tiě

bài viết nóng (trong diễn đàn Internet)

热带地区
rè dài dì qū

vùng nhiệt đới

热带雨林
rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới

热带风暴
rè dài fēng bào

bão nhiệt đới

热带鱼
rè dài yú

cá nhiệt đới

热度
rè dù

mức độ nóng

热得快
rè de kuài

máy đun nước nóng bằng điện nhúng trực tiếp vào chất lỏng

热心肠
rè xīn cháng

tốt bụng; sẵn lòng giúp đỡ người khác

热忱
rè chén

lòng nhiệt thành

热情款待
rè qíng kuǎn dài

sự tiếp đãi nồng hậu

热情洋溢
rè qíng yáng yì

tràn đầy nhiệt tình

热恋
rè liàn

yêu say đắm

热成层
rè chéng céng

tầng nhiệt

热捧
rè pěng

cơn sốt

热插拔
rè chā bá

cắm nóng

热搜
rè sōu

(Internet) từ khóa tìm kiếm phổ biến

热播
rè bō

được phát sóng và nhận được sự đón nhận nồng nhiệt của khán giả; được phát sóng và đạt rating cao

热播剧
rè bō jù

phim truyền hình ăn khách

热敏
rè mǐn

nhạy nhiệt

热敷
rè fū

chườm nóng

热敷布
rè fū bù

khăn chườm nóng

热昏
rè hūn

bị cảm nắng

热望
rè wàng

khao khát

热核
rè hé

nhiệt hạch

热核反应堆
rè hé fǎn yìng duī

lò phản ứng nhiệt hạch

热核武器
rè hé wǔ qì

vũ khí nhiệt hạch

热核聚变反应
rè hé jù biàn fǎn yìng

phản ứng nhiệt hạch

热机
rè jī

động cơ nhiệt

热比亚
rè bǐ yà

Rabiye hoặc Rebiya (tên người)

热比亚·卡德尔
rè bǐ yà · kǎ dé ěr

Rebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam giữ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

热比娅
rè bǐ yà

Rabiye hoặc Rebiya (tên người)

热比娅·卡德尔
rè bǐ yà · kǎ dé ěr

Rebiya Kadeer hoặc Rabiye Qadir (1947-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam giữ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

热气腾腾
rè qì téng téng

bốc hơi nghi ngút

热水澡
rè shuǐ zǎo

tắm nước nóng

热水瓶
rè shuǐ píng

bình giữ nhiệt

热水袋
rè shuǐ dài

túi nước nóng

热河
rè hé

Nhiệt Hà, tỉnh thời nhà Thanh bị bãi bỏ năm 1955 và chia cho Hà Bắc, Liêu Ninh và Nội Mông

热浪
rè làng

đợt nắng nóng

热泪
rè lèi

nước mắt nóng

热源
rè yuán

nguồn nhiệt

热火朝天
rè huǒ cháo tiān

đang diễn ra sôi nổi (thành ngữ)

热炒热卖
rè chǎo rè mài

bán nóng khi còn nóng; dạy lại những gì vừa học được

热焓
rè hán

enthalpy

热烫
rè tàng

làm bỏng

热尔韦
rè ěr wéi

Gervais (tên người)

热狗
rè gǒu

xúc xích nóng (món ăn)

热病
rè bìng

sốt

热痉挛
rè jìng luán

chuột rút do nhiệt

热红酒
rè hóng jiǔ

rượu vang nóng

热络
rè luò

thân mật

热缩管
rè suō guǎn

ống co nhiệt

热能
rè néng

nhiệt năng

热脉冲
rè mài chōng

xung nhiệt

热肠
rè cháng

nhiệt tình, nồng nhiệt

热脸贴冷屁股
rè liǎn tiē lěng pì gu

bị hắt hủi dù có thiện ý

热茶
rè chá

trà nóng

热蓬蓬
rè péng péng

bốc hơi nóng

热处理
rè chǔ lǐ

xử lý nhiệt (ví dụ đối với kim loại)

热血
rè xuè

máu nóng

热血沸腾
rè xuè fèi téng

sục sôi máu nóng (thành ngữ)

热补
rè bǔ

vá nóng (vật liệu cách nhiệt trong lò)

热裤
rè kù

quần đùi nóng bỏng

热解
rè jiě

phân hủy nhiệt

热词
rè cí

từ thịnh hành

热诚
rè chéng

sự tận tâm, lòng nhiệt thành

热议
rè yì

bàn luận sôi nổi

热卖
rè mài

bán chạy; được ưa chuộng

热卖品
rè mài pǐn

mặt hàng bán chạy

热身
rè shēn

khởi động (thể thao)

热身赛
rè shēn sài

trận đấu biểu diễn

热辐射
rè fú shè

bức xạ nhiệt

热连球菌
rè lián qiú jūn

Streptococcus thermophilus

热那亚
rè nà yà

Genova

热释光
rè shì guāng

phát quang do nhiệt

热量单位
rè liàng dān wèi

đơn vị nhiệt lượng