焰
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngọn lửa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 焰
ngọn lửa; lửa
pháo hoa
hung dữ
phun ra ngọn lửa độc từ miệng
khí thế ngang ngược
cúng cô hồn (nghi lễ cúng tế để bảo hộ vong linh người đã khuất)
bánh tart trái cây
khí thế ngạo mạn
súng phun lửa
Núi Lửa trong truyền thuyết
ngọn lửa dữ dội
khi mọi người cùng góp củi thì ngọn lửa cao (thành ngữ)
ánh sáng của đom đóm