Định nghĩa
- 1. than
- 2. than đá
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这块 煤 烧得很旺。
没 煤 了。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 煤
khí than
than
mỏ than
than nguyên khai
thanh cục
khai thác than
(khai mỏ) gương khai thác than
máy xúc than
than mỡ
than cám (than chất lượng kém cuối cùng)
than khí
than bùn
than đá không khói
trữ lượng than
bụi than
vỉa than
khí metan trong vỉa than
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má than (Periparus ater)
dầu hỏa
xỉ than
bồ hóng
hắc ín than đá
bếp lò than
than tổ ong
mỏ than
đá thải (trong khai thác than)
hộp than
khí hóa than
sự hóa lỏng than đá
nhiên liệu than
lò hơi đốt than
đốt than
than antraxit
than nâu
than bẩn; bùn than (từ mỏ than)
than đen
than đen