Bỏ qua đến nội dung

zhào
HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. theo
  2. 2. theo như
  3. 3. theo yêu cầu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
镜子看看你的脸。
誰將 顧這個嬰兒?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 896630)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 照

依照
yī zhào

theo

参照
cān zhào

tham khảo

执照
zhí zhào

giấy phép

写照
xiě zhào

tranh vẽ

对照
duì zhào

so sánh

拍照
pāi zhào

chụp ảnh

按照
àn zhào

theo

照例
zhào lì

như thường lệ

照常
zhào cháng

như thường

照应
zhào yìng

liên quan đến

照应
zhào ying

chăm sóc

照料
zhào liào

chăm sóc

照明
zhào míng

chiếu sáng

照样
zhào yàng

như cũ

照片
zhào piàn

ảnh

照相
zhào xiàng

chụp ảnh

照相机
zhào xiàng jī

máy ảnh

照耀
zhào yào

soi chiếu

照办
zhào bàn

thực hiện theo

照顾
zhào gu

chăm sóc

牌照
pái zhào

giấy phép

护照
hù zhào

hộ chiếu

遵照
zūn zhào

theo quy định

关照
guān zhào

chăm sóc

驾照
jià zhào

giấy phép lái xe

L照
l zhào

ảnh khỏa thân

中英对照
zhōng yīng duì zhào

đối chiếu Trung-Anh

中英文对照
zhōng yīng wén duì zhào

đối chiếu Trung-Anh

乏人照顾
fá rén zhào gù

bị bỏ mặc không ai chăm sóc

予以照顾
yǔ yǐ zhào gù

xin được chiếu cố

事故照射
shì gù zhào shè

phơi nhiễm do tai nạn

人工照亮
rén gōng zhào liàng

chiếu sáng nhân tạo

仿照
fǎng zhào

mô phỏng

低剂量照射
dī jì liàng zhào shè

chiếu xạ liều thấp

光照
guāng zhào

chiếu sáng

光照度
guāng zhào dù

độ rọi

光照治疗
guāng zhào zhì liáo

liệu pháp ánh sáng

前照灯
qián zhào dēng

đèn pha

剧照
jù zhào

ảnh tĩnh trong phim

参照系
cān zhào xì

hệ quy chiếu

反照
fǎn zhào

phản chiếu

反照率
fǎn zhào lǜ

suất phản chiếu

合照
hé zhào

ảnh chụp chung

单色照片
dān sè zhào piàn

ảnh đơn sắc

回光反照
huí guāng fǎn zhào

ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; (nghĩa bóng) sự hồi quang phản chiếu trước khi chết

回光返照
huí guāng fǎn zhào

ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn

均日照
jūn rì zhào

nắng trung bình năm

夕照
xī zhào

ánh chiều tà

外照射
wài zhào shè

chiếu xạ ngoài

太阳照在桑干河上
tài yáng zhào zài sāng gān hé shàng

Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

对照组
duì zhào zǔ

nhóm đối chứng

对照表
duì zhào biǎo

bảng đối chiếu

年均日照
nián jūn rì zhào

lượng nắng trung bình hàng năm

心照
xīn zhào

hiểu ngầm

心照不宣
xīn zhào bù xuān

hiểu ngầm với nhau

快照
kuài zhào

ảnh chụp nhanh

急性照射
jí xìng zhào shè

chiếu xạ cấp tính

慈照寺
cí zhào sì

Jishōji ở phía đông bắc Kyōto, Nhật Bản, tên chính thức của Ginkakuji hay Đình Bạc

凭照
píng zhào

giấy chứng nhận

应急照射
yìng jí zhào shè

chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)

承蒙关照
chéng méng guān zhào

chịu ơn người khác chăm sóc

按照字面
àn zhào zì miàn

theo nghĩa đen

按照法律
àn zhào fǎ lǜ

theo pháp luật

按照计划
àn zhào jì huà

theo kế hoạch

探照灯
tàn zhào dēng

đèn pha

数码照相机
shù mǎ zhào xiàng jī

máy ảnh kỹ thuật số

日照
rì zhào

Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

日照市
rì zhào shì

Rizhao, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông

映照
yìng zhào

soi rọi

普照
pǔ zhào

soi rọi khắp mọi vật

朗照
lǎng zhào

chiếu sáng rực rỡ

朱厚照
zhū hòu zhào

Zhu Houzhao, tên riêng của hoàng đế thứ mười nhà Minh (1491-1521), trị vì 1505-1521

李清照
lǐ qīng zhào

Lý Thanh Chiếu (1084 - khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống

正电子照射断层摄影
zhèng diàn zǐ zhào shè duàn céng shè yǐng

chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

正电子发射断层照相术
zhèng diàn zǐ fā shè duàn céng zhào xiāng shù

kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)

比照
bǐ zhào

theo như

无照经营
wú zhào jīng yíng

hoạt động kinh doanh không có giấy phép

照亮
zhào liàng

soi sáng

照付
zhào fù

thanh toán theo hóa đơn

照做
zhào zuò

làm theo chỉ dẫn

照原样
zhào yuán yàng

sao chép

照单全收
zhào dān quán shōu

chấp nhận không thắc mắc

照壁
zhào bì

bức tường chắn trước cổng nhà (để giữ sự riêng tư)

照妖镜
zhào yāo jìng

gương thần soi yêu quái

照射
zhào shè

chiếu sáng

照度
zhào dù

mức độ chiếu sáng

照得
zhào dé

thấy rằng

照抄
zhào chāo

chép nguyên văn

照排
zhào pái

sắp chữ bằng máy ảnh

照搬
zhào bān

sao chép

照明弹
zhào míng dàn

pháo sáng; đạn chiếu sáng

照映
zhào yìng

soi sáng

照会
zhào huì

công hàm ngoại giao

照本宣科
zhào běn xuān kē

đọc theo văn bản một cách máy móc

照准
zhào zhǔn

ngắm (súng)

照烧
zhào shāo

teriyaki (kỹ thuật nấu ăn Nhật Bản)

照片子
zhào piàn zi

chụp X-quang

照片底版
zhào piàn dǐ bǎn

tấm kính ảnh

照理
zhào lǐ

theo lẽ thường

照登
zhào dēng

đăng nguyên văn

照发
zhào fā

được duyệt để phân phát

照直
zhào zhí

thẳng

照相排版
zhào xiàng pái bǎn

sắp chữ bằng ảnh

照相馆
zhào xiàng guǎn

hiệu ảnh

照看
zhào kàn

trông nom

照眼
zhào yǎn

chói mắt

照章
zhào zhāng

theo quy định

照管
zhào guǎn

trông nom

照约定
zhào yuē dìng

theo thỏa thuận

照旧
zhào jiù

như trước

照葫芦画瓢
zhào hú lu huà piáo

nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)

照说
zhào shuō

thông thường

照护
zhào hù

chăm sóc

照猫画虎
zhào māo huà hǔ

vẽ mèo để vẽ hổ (thành ngữ); làm theo mẫu nhưng không nắm được tinh thần của đối tượng

照买不误
zhào mǎi bù wù

vẫn tiếp tục mua bất chấp (giá tăng, dư luận xấu, v.v.)

照进度
zhào jìn dù

đúng tiến độ

照面
zhào miàn

gặp mặt trực tiếp

照骗
zhào piàn

ảnh đẹp (tiếng lóng Internet, chơi chữ với)

爆照
bào zhào

(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng

卢照邻
lú zhào lín

Lư Chiếu Lân (637-689), một trong Tứ kiệt sơ Đường

福星高照
fú xīng gāo zhào

sao phúc chiếu sáng; điềm may

立体照片
lì tǐ zhào piàn

ảnh ba chiều

肝胆相照
gān dǎn xiāng zhào

đối xử với nhau bằng sự chân thành tuyệt đối (thành ngữ); thể hiện sự tận tâm hoàn toàn

自拍照
zì pāi zhào

ảnh tự sướng

艳照
yàn zhào

ảnh khỏa thân

裸照
luǒ zhào

ảnh khỏa thân

请多关照
qǐng duō guān zhào

xin nhờ sự giúp đỡ nhiều (lời chào thông thường khi gặp mặt lần đầu)

证照
zhèng zhào

chứng chỉ nghề nghiệp

车照
chē zhào

giấy phép xe

辐照
fú zhào

sự chiếu xạ

近照
jìn zhào

ảnh mới chụp

遗照
yí zhào

ảnh người đã khuất

阳光普照
yáng guāng pǔ zhào

ánh nắng chiếu khắp mọi nơi

电照明
diàn zhào míng

chiếu sáng bằng điện

驾驶执照
jià shǐ zhí zhào

bằng lái xe