照
Định nghĩa
- 1. theo
- 2. theo như
- 3. theo yêu cầu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请 照 镜子看看你的脸。
誰將 照 顧這個嬰兒?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 照
theo
tham khảo
giấy phép
tranh vẽ
so sánh
chụp ảnh
theo
như thường lệ
như thường
liên quan đến
chăm sóc
chăm sóc
chiếu sáng
như cũ
ảnh
chụp ảnh
máy ảnh
soi chiếu
thực hiện theo
chăm sóc
giấy phép
hộ chiếu
theo quy định
chăm sóc
giấy phép lái xe
ảnh khỏa thân
đối chiếu Trung-Anh
đối chiếu Trung-Anh
bị bỏ mặc không ai chăm sóc
xin được chiếu cố
phơi nhiễm do tai nạn
chiếu sáng nhân tạo
mô phỏng
chiếu xạ liều thấp
chiếu sáng
độ rọi
liệu pháp ánh sáng
đèn pha
ảnh tĩnh trong phim
hệ quy chiếu
phản chiếu
suất phản chiếu
ảnh chụp chung
ảnh đơn sắc
ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn; (nghĩa bóng) sự hồi quang phản chiếu trước khi chết
ánh sáng cuối cùng của mặt trời lặn
nắng trung bình năm
ánh chiều tà
chiếu xạ ngoài
Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951
nhóm đối chứng
bảng đối chiếu
lượng nắng trung bình hàng năm
hiểu ngầm
hiểu ngầm với nhau
ảnh chụp nhanh
chiếu xạ cấp tính
Jishōji ở phía đông bắc Kyōto, Nhật Bản, tên chính thức của Ginkakuji hay Đình Bạc
giấy chứng nhận
chiếu xạ khẩn cấp (năng lượng hạt nhân)
chịu ơn người khác chăm sóc
theo nghĩa đen
theo pháp luật
theo kế hoạch
đèn pha
máy ảnh kỹ thuật số
Nhật Chiếu, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Rizhao, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
soi rọi
soi rọi khắp mọi vật
chiếu sáng rực rỡ
Zhu Houzhao, tên riêng của hoàng đế thứ mười nhà Minh (1491-1521), trị vì 1505-1521
Lý Thanh Chiếu (1084 - khoảng 1151), nữ thi sĩ thời Nam Tống
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
kỹ thuật chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
theo như
hoạt động kinh doanh không có giấy phép
soi sáng
thanh toán theo hóa đơn
làm theo chỉ dẫn
sao chép
chấp nhận không thắc mắc
bức tường chắn trước cổng nhà (để giữ sự riêng tư)
gương thần soi yêu quái
chiếu sáng
mức độ chiếu sáng
thấy rằng
chép nguyên văn
sắp chữ bằng máy ảnh
sao chép
pháo sáng; đạn chiếu sáng
soi sáng
công hàm ngoại giao
đọc theo văn bản một cách máy móc
ngắm (súng)
teriyaki (kỹ thuật nấu ăn Nhật Bản)
chụp X-quang
tấm kính ảnh
theo lẽ thường
đăng nguyên văn
được duyệt để phân phát
thẳng
sắp chữ bằng ảnh
hiệu ảnh
trông nom
chói mắt
theo quy định
trông nom
theo thỏa thuận
như trước
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
thông thường
chăm sóc
vẽ mèo để vẽ hổ (thành ngữ); làm theo mẫu nhưng không nắm được tinh thần của đối tượng
vẫn tiếp tục mua bất chấp (giá tăng, dư luận xấu, v.v.)
đúng tiến độ
gặp mặt trực tiếp
ảnh đẹp (tiếng lóng Internet, chơi chữ với)
(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng
Lư Chiếu Lân (637-689), một trong Tứ kiệt sơ Đường
sao phúc chiếu sáng; điềm may
ảnh ba chiều
đối xử với nhau bằng sự chân thành tuyệt đối (thành ngữ); thể hiện sự tận tâm hoàn toàn
ảnh tự sướng
ảnh khỏa thân
ảnh khỏa thân
xin nhờ sự giúp đỡ nhiều (lời chào thông thường khi gặp mặt lần đầu)
chứng chỉ nghề nghiệp
giấy phép xe
sự chiếu xạ
ảnh mới chụp
ảnh người đã khuất
ánh nắng chiếu khắp mọi nơi
chiếu sáng bằng điện
bằng lái xe