Định nghĩa
- 1. (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ núi (Fringilla montifringilla)
- 2. (nghĩa bóng) kẻ tầm thường, kẻ nhỏ mọn
Từ chứa 燕雀
chim sẻ và chim én sao biết được chí của chim hồng hộc (thành ngữ)
chim sẻ và chim én, quạ và chim ác là; nghĩa bóng: bất kỳ ai, người tầm thường
nghĩa bóng: làm sao kẻ tầm thường biết được chí lớn của bậc vĩ nhân?
chim sẻ và chim én mừng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: chúc mừng ai hoàn thành công trình xây dựng
chim trong lồng ở nhà (thành ngữ); mất cảnh giác vì sống thoải mái
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô thông thường (Fringilla coelebs)
chim trong lồng ở nhà (thành ngữ); ví von mất cảnh giác vì sống thoải mái