燕雀
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. (loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ núi (Fringilla montifringilla)
- 2. (nghĩa bóng) kẻ tầm thường, kẻ nhỏ mọn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 燕雀
chim sẻ và chim én sao biết được chí của chim hồng hộc (thành ngữ)
chim sẻ và chim én, quạ và chim ác là; nghĩa bóng: bất kỳ ai, người tầm thường
nghĩa bóng: làm sao kẻ tầm thường biết được chí lớn của bậc vĩ nhân?
chim sẻ và chim én mừng nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: chúc mừng ai hoàn thành công trình xây dựng
chim trong lồng ở nhà (thành ngữ); mất cảnh giác vì sống thoải mái
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô thông thường (Fringilla coelebs)
chim trong lồng ở nhà (thành ngữ); ví von mất cảnh giác vì sống thoải mái