Bỏ qua đến nội dung

父亲

fù qīn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cha
  2. 2. bố

Quan hệ giữa các từ

Usage notes

Formality

父亲 is formal; use 爸爸 in casual speech to avoid sounding stiff.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
父亲 对孩子非常严厉。
The father is very strict with his child.
父亲 在一家工厂工作。
His father works in a factory.
他继承了 父亲 的公司。
He inherited his father's company.
他决心为 父亲 报仇。
He is determined to avenge his father.
这位大妈是我 父亲 的嫂子。
This aunt is my father's sister-in-law.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.