亲
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. người thân
- 2. thân thiết
- 3. kết hôn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 亲
về thăm gia đình
mẹ
cha
người thân
thân thiện
bạn bè và người thân
sự ấm áp
thân mật
người thân
tình thân
yêu dấu
người thân
bằng tay mình
bạn bè và người thân
thân mật
sinh ra
bằng mắt mình
cá nhân
cá nhân
gần gũi
người cùng làng
được gần gũi người đẹp
thăm hỏi bạn bè và họ hàng
tự mình làm mọi việc
người mẹ mang thai hộ
lệnh thân (cách gọi tôn kính cha mẹ của người khác)
chỉ bổ nhiệm người thân quen
nương nhờ người thân
kết thân
xem 雙親|双亲
thân quyến
không nhận người thân
mồ côi không nơi nương tựa
cắt thịt đùi nuôi cha mẹ ốm (thành ngữ) — lòng hiếu thảo dám cắt thịt đùi
dễ mến
đồng hương thân cố
hòa ái dễ gần
tang thân
cha/mẹ đơn thân
gia đình đơn thân
đặt nghĩa lớn lên trên tình thân (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt người nhà mình nếu công lý đòi hỏi
máu mủ của mình
quan hệ thông gia; họ hàng bên vợ hoặc bên chồng
hôn ước sắp đặt cho trẻ vị thành niên
cưới vợ
có quan hệ huyết thống gần gũi
đính hôn
người thân đã khuất của mình
(kính ngữ) cha mẹ của ngài
tìm hiểu, hẹn hò
vua tự mình cầm quân ra trận (thành ngữ)
nhớ cha mẹ
Cung Thân Vương (tước hiệu thời nhà Thanh)
Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của vua Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và nhà hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh
thân thích gần gũi
kết hôn
tình thân anh em
mời chú rể về ở rể
cầu hôn
cầu hôn
cướp dâu
tìm cách hưởng lợi từ quan hệ gia đình
dùng quan hệ họ hàng hay bạn bè để leo cao trong xã hội (thành ngữ)
Ngày của Mẹ
mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)
cầu hôn (thay mặt con trai hoặc con gái mình với gia đình khác)
nhờ cậy vào sự giúp đỡ của họ hàng và bạn bè
không thân thích, không bè bạn
(thông tục) người thân hay xen vào chuyện người khác
cha mẹ
ngày của Cha
nam nữ không nên chạm tay khi trao nhận đồ vật (điển tích, từ Mạnh Tử)
thân nhân nam
nghĩa đen: người quen sơ không nên xen vào giữa người thân
thân thích của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền lực
huyết thống trực hệ
thân thuộc trực hệ
buổi xem mắt
(thành ngữ) (của anh chị em, vợ chồng v.v.) rất thân thiết với nhau; không thể tách rời; hết lòng vì nhau
góc mai mối, nơi tụ họp trong công viên để các bậc phụ huynh tìm bạn đời cho con cái đã trưởng thành bằng cách kết nối với các phụ huynh khác dán áp phích thông tin về con chưa kết hôn của mình
về thăm cha mẹ
nghĩa đen: mọi người phản bội và bạn bè bỏ đi (thành ngữ)
người thân gần gũi
người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến
kết hôn
gia đình kế thừa
thân thiết với ai đó (thành ngữ)
người thân nhất
ngước mắt nhìn quanh không thấy người thân (thành ngữ); không có ai để nương tựa
họ hàng có tài và đức
họ hàng
mối thù máu mủ hoặc gia đình (thành ngữ)
anh em họ (bên ngoại)
thân thích của vợ (hơi có tính miệt thị)
hôn nhân
thế hệ cha mẹ
(thường mang nghĩa xấu) trợ thủ đắc lực; tâm phúc
các bạn thân mến
ngay cả với anh em ruột, cũng phải tính toán rõ ràng (thành ngữ)
tự mình làm việc đó
thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)
miệng của chính mình
hôn
kết nối thân mật (với)
tính tương thích
thiện chí
đại sứ thiện chí
hôn môi
quan hệ thân thiết như người một nhà
thân như anh em
mẹ đẻ
cha mẹ và con cái
xét nghiệm quan hệ cha con hoặc mẹ con
thông gia (cha mẹ của con dâu hoặc con rể)
quan hệ thân mật, không có khoảng cách (thành ngữ); thân thiết không gì có thể xen vào
thân chinh (vua đi đánh trận)
tình đồng chí
thân thuộc
thân mật
họ hàng và bạn bè
kinh nghiệm cá nhân
gần gũi với nhân dân
Đảng Nhân Dân Trước Tiên, Đài Loan
tính ưa nước
lối đi dạo ven sông
được khai sáng qua tiếp xúc trực tiếp với ai đó
cha đẻ
thân vương
con ruột
con cái ruột thịt của mình
thân và sơ (người thân)
thân sơ quý tiện (thành ngữ); mọi người
thân quyến
tận mắt chứng kiến
thân thiện, hòa thuận
các nước láng giềng hữu hảo
chính tay viết
quan hệ huyết thống
quan hệ phát sinh chủng loại
thân Mỹ
tận tai
đích thân đến
đích thân đến nơi đó
tự mình làm việc đó
SS hoặc Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã
người thân yêu
đích thân đến (nơi có nhiệm vụ)
đi thăm họ hàng và bạn bè (thành ngữ)
nhận lời cầu hôn
đi thăm họ hàng nhà chồng/vợ sau khi cưới
làm mai mối
đi thăm họ hàng
đi thăm bạn bè và người thân
tự mình đảm đương
(của nhà trai) cử kiệu hoa đến đón dâu
người thân thích gần gũi
giao phối cận huyết
giao phối cận huyết
họ hàng xa
Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.
cha mẹ
không phải thân thích cũng chẳng phải bạn bè (thành ngữ)