Bỏ qua đến nội dung

片子

piān zi
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cuộn phim
  2. 2. bộ phim
  3. 3. phim

Usage notes

Common mistakes

片子 is often used for medical imaging (e.g., X-ray) and colloquial references to films, while 电影 refers specifically to movies as an art form.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这部电影 片子 很有意思。
This movie is very interesting.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.