A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. hoa mẫu đơn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1那朵红色的 牡丹 开得很漂亮。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 牡丹
thược dược
Đình Mẫu Đơn (vở kịch năm 1598 của Thang Hiển Tổ)
quận Mẫu Đan, thuộc thành phố Hà Trạch, Sơn Đông
Thẻ Mẫu Đơn (thẻ tín dụng do Ngân hàng Công thương Trung Quốc phát hành)
Phường Mẫu Đơn
Mudanjiang, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Hắc Long Giang, Trung Quốc
khu vực Mẫu Đơn Giang ở Hắc Long Giang
Mudanjiang, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
xã Mẫu Đơn, huyện Bình Đông, Đài Loan
Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.
Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.
Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.
Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.