Bỏ qua đến nội dung

特地

tè dì
HSK 3.0 Cấp 6 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đặc biệt
  2. 2. chuyên dụng
  3. 3. chuyên biệt

Usage notes

Common mistakes

Don't use 特地 for habitual or general actions; it emphasizes a deliberate, one-time purpose. E.g., 我特地去买蛋糕 (OK) vs 我天天特地去公园 (not natural).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
特地 去买了你喜欢的蛋糕。
I made a special trip to buy your favorite cake.
感謝你 特地 來幫我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 349756)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.