Định nghĩa
- 1. cái cày
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 犁
Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881
lưu vực sông Ili quanh Turpan ở Tân Cương
Khu tự trị Ili Kazakh
sông Ili
bồn địa Y Lê
máy cày nhiều lưỡi
Sun Li (1913-2002), nhà văn
huyện Yuli (Lopnur) thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Yuli (huyện Lopnur) thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
xe trượt tuyết
cầm cày
Hiệp ước Sankt-Peterburg 1881, theo đó Nga đồng ý trả lại tỉnh Y Lê cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền bất bình đẳng theo hiệp ước
cày đi bộ
(Phật giáo) địa ngục
máy cày cơ khí
xe trượt tuyết
cày đất
luống cày
lưỡi cày
tên thời Hán để chỉ các nước ở phương Tây xa xôi
lưỡi cày
xương lá mía (trong mũi, ngăn cách hai lỗ mũi)
cày
cày
bắt đầu cày