Bỏ qua đến nội dung

狭小

xiá xiǎo
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hẹp
  2. 2. chật hẹp

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个房间非常 狭小 ,只能放下一张床。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 狭小