Bỏ qua đến nội dung

māo
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mèo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
的耳朵很灵敏。
用爪子抓沙发。
这只 很野,不让摸。
这个品种的 很稀有。
它是一只

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 猫

大熊猫
dà xióng māo

gấu trúc

熊猫
xióng māo

gấu trúc

三毛猫
sān máo māo

mèo tam thể

三脚猫
sān jiǎo māo

nghề gì cũng biết một chút

三色猫
sān sè māo

mèo tam thể

公猫
gōng māo

mèo đực

凯蒂猫
kǎi dì māo

Hello Kitty

加菲猫
jiā fēi māo

Garfield (chú mèo trong truyện tranh do Jim Davis sáng tác)

叮叮猫
dīng dīng māo

chuồn chuồn

吸猫
xī māo

nuông chiều mèo

夜猫子
yè māo zi

cú vọ

大山猫
dà shān māo

Linh miêu đuôi cụt

天猫座
tiān māo zuò

Lynx (chòm sao)

小熊猫
xiǎo xióng māo

gấu trúc đỏ

小猫
xiǎo māo

mèo con

山猫
shān māo

linh miêu

布偶猫
bù ǒu māo

mèo ragdoll (giống mèo)

懒猫
lǎn māo

kẻ lười biếng

招财猫
zhāo cái māo

mèo vẫy tay (maneki-neko) hoặc 'mèo may mắn', tượng mèo Nhật Bản thường đặt ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, được tin là mang lại may mắn

棕蓑猫
zōng suō māo

xem 蟹獴

椰子猫
yē zi māo

cầy hương châu Á (Paradoxurus hermaphroditus), còn gọi là cầy vòi hương

波斯猫
bō sī māo

mèo Ba Tư

照猫画虎
zhào māo huà hǔ

vẽ mèo để vẽ hổ (thành ngữ); làm theo mẫu nhưng không nắm được tinh thần của đối tượng

熊猫眼
xióng māo yǎn

quầng thâm dưới mắt

熊猫血
xióng māo xuè

(thông tục) nhóm máu Rh âm tính

狸猫
lí māo

mèo rừng

狞猫
níng māo

linh miêu sa mạc

瞎猫碰上死耗子
xiā māo pèng shàng sǐ hào zi

mèo mù gặp chuột chết (thành ngữ)

红熊猫
hóng xióng māo

gấu trúc đỏ

卧龙大熊猫保护区
wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū

Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên

藏猫猫
cáng māo māo

trốn tìm

豹猫
bào māo

mèo báo (Prionailurus bengalensis)

猫儿
māo ér

mèo con

猫儿山
māo ér shān

Núi Mão Nhi, Quảng Tây

猫匿
māo nì

xem 貓膩|猫腻

猫叫声
māo jiào shēng

tiếng mèo kêu

猫咪
māo mī

mèo con

猫哭老鼠
māo kū lǎo shǔ

mèo khóc chuột (thành ngữ); giả vờ thương xót một cách đạo đức giả

猫哭耗子
māo kū hào zi

mèo khóc chuột (thành ngữ); giả vờ thương tiếc một cách đạo đức giả

猫奴
māo nú

người nuôi mèo (từ mới, hài hước)

猫屎咖啡
māo shǐ kā fēi

cà phê chồn

猫抓病
māo zhuā bìng

bệnh mèo cào

猫本
māo běn

Melbourne (biệt danh của)

猫步
māo bù

dáng đi uyển chuyển như mèo

猫沙
māo shā

cát vệ sinh cho mèo

猫熊
māo xióng

xem 熊貓|熊猫

猫王
māo wáng

Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ

猫瘟
māo wēn

bệnh giảm bạch cầu ở mèo

猫眼
māo yǎn

lỗ cửa nhìn ra ngoài

猫科
māo kē

họ mèo (Felidae)

猫声鸟
māo shēng niǎo

chim mèo

猫腰
máo yāo

cúi người

猫腻
māo nì

điều gì đó mờ ám, có vấn đề

猫雾族
māo wù zú

người Babuza, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

猫头鹰
māo tóu yīng

cú mèo

猫鼠游戏
māo shǔ yóu xì

trò chơi mèo vờn chuột

猫鼬
māo yòu

xem 狐獴

躲猫猫
duǒ māo māo

trò chơi trốn tìm

郎猫
láng māo

mèo đực (khẩu ngữ)

野生猫
yě shēng māo

mèo hoang

野猫
yě māo

mèo rừng

阿猫阿狗
ā māo ā gǒu

bất kỳ ai, bất kỳ kẻ nào (khinh miệt)

雄猫
xióng māo

mèo đực

灵猫
líng māo

cầy hương (mèo cây)

灵猫类
líng māo lèi

cầy hương (mèo cây)

麝猫
shè māo

cầy hương (động vật học)

麝香猫
shè xiāng māo

cầy hương (động vật học)

龙猫
lóng māo

sóc sin-sin