Bỏ qua đến nội dung

珠宝

zhū bǎo
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trang sức
  2. 2. ngọc trai
  3. 3. đá quý

Usage notes

Common mistakes

Do not confuse 珠宝 (jewelry) with 首饰 (accessories); 珠宝 emphasizes precious materials, while 首饰 can include non-precious items like plastic or wood.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她戴了很多 珠宝 去参加晚会。
She wore a lot of jewelry to the party.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 珠宝