Bỏ qua đến nội dung

bǎo
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. báu
  2. 2. báu vật
  3. 3. kho báu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个 很值钱。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 宝

国宝
guó bǎo

quốc bảo

宝宝
bǎo bao

đứa bé

宝库
bǎo kù

kho báu

宝石
bǎo shí

viên ngọc quý

宝藏
bǎo zàng

kho báu

宝贝
bǎo bèi

báu báu

宝贵
bǎo guì

quý báu

珠宝
zhū bǎo

trang sức

瑰宝
guī bǎo

báu vật

三宝太监
sān bǎo tài jiàn

Tam Bảo thái giám

三宝
sān bǎo

Tam bảo

三宝鸟
sān bǎo niǎo

yểng quạ

上方宝剑
shàng fāng bǎo jiàn

bảo kiếm thượng phương

二宝
èr bǎo

con thứ hai

传家宝
chuán jiā bǎo

bảo vật gia truyền

元宝
yuán bǎo

quận Nguyên Bảo

元宝区
yuán bǎo qū

quận Nguyên Bảo

元宝山
yuán bǎo shān

Nguyên Bảo Sơn

元宝山区
yuán bǎo shān qū

Khu Nguyên Bảo Sơn, thành phố Xích Phong, Nội Mông

充电宝
chōng diàn bǎo

sạc dự phòng

八宝丹
bā bǎo dān

bát bảo đan

八宝山
bā bǎo shān

Núi Bát Bảo

八宝山革命公墓
bā bǎo shān gé mìng gōng mù

Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn

八宝眼药
bā bǎo yǎn yào

thuốc mỡ mắt bát bảo (Đông y)

八宝粥
bā bǎo zhōu

cháo bát bảo

刘金宝
liú jīn bǎo

Lưu Kim Bảo

力宝
lì bǎo

Lippo (Tập đoàn Lippo) (tập đoàn Indonesia)

加多宝
jiā duō bǎo

JDB (công ty đồ uống Trung Quốc)

吴仁宝
wú rén bǎo

Ngô Nhân Bảo

嘉宝果
jiā bǎo guǒ

quả jaboticaba

多宝鱼
duō bǎo yú

cá bơn sao

大宝
dà bǎo

Thời đại Taiho (một thời đại Nhật Bản)

大雄宝殿
dà xióng bǎo diàn

đại hùng bảo điện, chính điện của chùa Phật giáo thờ tượng chính

天线宝宝
tiān xiàn bǎo bǎo

Teletubbies

奇珍异宝
qí zhēn yì bǎo

báu vật hiếm có (thành ngữ)

如获至宝
rú huò zhì bǎo

như đạt được bảo vật quý giá nhất

妈宝
mā bǎo

con trai cưng của mẹ

孕宝宝
yùn bǎo bǎo

(thông tục) thai nhi

宝典
bǎo diǎn

kinh điển

宝刀不老
bǎo dāo bù lǎo

nghĩa đen: một thanh gươm tốt luôn sắc bén (thành ngữ)

宝剑
bǎo jiàn

kiếm (hai lưỡi)

宝可梦
bǎo kě mèng

Pokémon

宝嘉康蒂
bǎo jiā kāng dì

Pocahontas (khoảng 1595-1617), người Mỹ bản địa nổi tiếng vì mối quan hệ với thuộc địa Jamestown, Virginia

宝坻
bǎo dǐ

huyện ngoại thành Baodi ở Thiên Tân

宝坻区
bǎo dǐ qū

quận nông thôn Baodi ở Thiên Tân

宝塔
bǎo tǎ

bảo tháp

宝塔区
bǎo tǎ qū

quận Bảo Tháp (quận Baota của thành phố Diên An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)

宝塔菜
bǎo tǎ cài

củ năng Trung Quốc

宝妈
bǎo mā

mẹ bỉm sữa

宝安
bǎo ān

quận Bảo An của thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

宝安区
bǎo ān qū

quận Bảo An, thuộc thành phố Thâm Quyến, Quảng Đông

宝山
bǎo shān

quận Bảo Sơn của Thượng Hải

宝山区
bǎo shān qū

quận Bảo Sơn, Thượng Hải

宝山乡
bǎo shān xiāng

hương Bảo Sơn, một hương ở huyện Tân Trúc, tây bắc Đài Loan

宝岛
bǎo dǎo

Đảo Bảo (Formosa)

宝座
bǎo zuò

ngai vàng

宝应
bǎo yìng

huyện Bảo Ứng thuộc Dương Châu, Giang Tô

宝应县
bǎo yìng xiàn

huyện Bảo Ứng (thuộc Dương Châu, Giang Tô)

宝成铁路
bǎo chéng tiě lù

Đường sắt Bảo Kê-Thành Đô

宝书
bǎo shū

sách quý

宝林
bǎo lín

Po Lam (khu vực ở Hồng Kông)

宝武钢铁
bǎo wǔ gāng tiě

Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, được thành lập từ sự hợp nhất của Baosteel và Wuhan Iron and Steel vào năm 2016

宝殿
bǎo diàn

cung điện của vua

宝清
bǎo qīng

huyện Bảo Thanh ở Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

宝清县
bǎo qīng xiàn

huyện Bảo Thanh ở Song Nha Sơn, Hắc Long Giang

宝洁
bǎo jié

Procter & Gamble (công ty hàng tiêu dùng)

宝洁公司
bǎo jié gōng sī

Procter & Gamble

宝爸
bǎo bà

bố của con nhỏ

宝物
bǎo wù

báu vật

宝特瓶
bǎo tè píng

chai nhựa

宝玉
bǎo yù

ngọc quý

宝瓶
bǎo píng

Bảo Bình (cung hoàng đạo)

宝瓶座
bǎo píng zuò

Bảo Bình (chòm sao và cung hoàng đạo)

宝生佛
bǎo shēng fó

Phật Bảo Sinh

宝兴
bǎo xīng

huyện Bảo Hưng thuộc Nhã An, Tứ Xuyên

宝兴歌鸫
bǎo xīng gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Trung Quốc (Turdus mupinensis)

宝兴县
bǎo xīng xiàn

huyện Bảo Hưng tại Nhã An, Tứ Xuyên

宝兴鹛雀
bǎo xìng méi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi đuôi hung (Moupinia poecilotis)

宝船
bǎo chuán

thuyền báu, một loại thuyền buồm lớn trong hạm đội của đô đốc nhà Minh Trịnh Hòa

宝莱坞
bǎo lái wù

Bollywood (ngành công nghiệp điện ảnh có trụ sở tại Mumbai, Ấn Độ)

宝葫芦
bǎo hú lu

quả bầu báu, ban điều ước cho mọi mong muốn của bạn

宝葫芦的秘密
bǎo hú lu de mì mì

Bí mật của quả bầu thần (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực

宝盖
bǎo gài

bộ thủ mái nhà 宀

宝盖草
bǎo gài cǎo

cây tầm ma henbit (Lamium amplexicaule)

宝蓝
bǎo lán

xanh lam bảo thạch

宝志
bǎo zhì

Baozhi (418–514), nhà sư Trung Quốc, còn gọi là Bảo Chí hoặc Chí Công

宝丰
bǎo fēng

huyện Bảo Phong thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

宝丰县
bǎo fēng xiàn

huyện Bảo Phong, thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

宝贝疙瘩
bǎo bèi gē da

(đứa trẻ) cục cưng, trái tim, niềm yêu thích nhất

宝货
bǎo huò

vật quý giá

宝贴
bǎo tiē

Blu-tack (nhãn hiệu)

宝钢
bǎo gāng

Baosteel, công ty thép Trung Quốc thành lập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 2016

宝鸡
bǎo jī

Bảo Kê, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, Trung Quốc

宝鸡市
bǎo jī shì

thành phố cấp địa khu Bảo Kê ở Thiểm Tây

宝马
bǎo mǎ

BMW (hãng xe ô tô)

宝马香车
bǎo mǎ xiāng chē

ngựa quý và xe thơm (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa

宝丽来
bǎo lì lái

Polaroid

宝丽金
bǎo lì jīn

PolyGram (hãng thu âm)

寻宝
xún bǎo

cuộc săn tìm kho báu

巴宝莉
bā bǎo lì

Burberry (thương hiệu)

帮宝适
bāng bǎo shì

(nhãn hiệu) Pampers

干宝
gān bǎo

Can Bảo (?-336), nhà sử học và nhà văn Trung Quốc, tác giả của Tẩu Thần Ký

平宝盖
píng bǎo gài

tên của bộ thủ 'nắp' trong chữ Hán (bộ thủ 14)

张宝
zhāng bǎo

Trương Bảo (-184), thủ lĩnh quân Khăn Vàng cuối thời Hán

御宝
yù bǎo

ấn ngọc của hoàng đế

心肝宝贝
xīn gān bǎo bèi

đứa con cưng; người yêu quý

押宝
yā bǎo

chơi yabao (một trò cờ bạc)

招财进宝
zhāo cái jìn bǎo

mang lại tài lộc và thịnh vượng (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt dịp Tết); Chúc bạn giàu có và thành công!

支付宝
zhī fù bǎo

Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến

数来宝
shǔ lái bǎo

nghệ thuật dân gian gồm ngâm kể kèm theo nhịp phách

文房四宝
wén fáng sì bǎo

bốn món quý trong phòng văn, gồm bút, mực, giấy và nghiên

易拉宝
yì lā bǎo

giá đỡ biểu ngữ cuộn lên

暖宝宝
nuǎn bǎo bǎo

túi sưởi tay

有宝何必人前夸
yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

Có của báu gì cần khoe trước mặt người khác.

李宝嘉
lǐ bǎo jiā

Lý Bảo Gia (1867-1906), nhà báo, tiểu thuyết gia cuối thời Thanh, tác giả 'Quan trường hiện hình ký'

东宝
dōng bǎo

quận Đông Bảo của thành phố Kinh Môn, Hồ Bắc

东宝区
dōng bǎo qū

quận Đông Bảo của thành phố Kinh Môn, Hồ Bắc

梵克雅宝
fàn kè yǎ bǎo

Van Cleef & Arpels (công ty trang sức xa xỉ của Pháp)

森罗宝殿
sēn luó bǎo diàn

cung điện của Diêm Vương

杨宝森
yáng bǎo sēn

Dương Bảo Sâm (1909-1958), ngôi sao kinh kịch Bắc Kinh, một trong Tứ đại tu sinh

欧宝
ōu bǎo

Opel (hãng xe)

汗血宝马
hàn xuè bǎo mǎ

ngựa Fergana

法宝
fǎ bǎo

giáo pháp của Phật

活宝
huó bǎo

anh hề

海宝
hǎi bǎo

Hải Bảo, linh vật của Hội chợ Thế giới 2010

海绵宝宝
hǎi mián bǎo bǎo

SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, 1999-)

淘宝网
táo bǎo wǎng

Taobao Marketplace, một trang web mua sắm trực tuyến của Trung Quốc

温家宝
wēn jiā bǎo

Ôn Gia Bảo (1942-), Thủ tướng CHND Trung Hoa từ 2003-2013

无事不登三宝殿
wú shì bù dēng sān bǎo diàn

không việc gì thì không đến chùa Tam Bảo (thành ngữ)

无价之宝
wú jià zhī bǎo

báu vật vô giá

献宝
xiàn bǎo

dâng tặng bảo vật

珍宝
zhēn bǎo

châu báu

珠光宝气
zhū guāng bǎo qì

lấp lánh châu báu (thành ngữ)

现世宝
xiàn shì bǎo

đồ vô dụng

登大宝
dēng dà bǎo

lên ngôi hoàng đế

百宝箱
bǎi bǎo xiāng

rương báu vật

知识宝库
zhī shi bǎo kù

kho tàng tri thức

神奇宝贝
shén qí bǎo bèi

Pokémon hoặc Pocket Monsters, trò chơi điện tử, anime và manga nổi tiếng của Nhật Bản

秃宝盖
tū bǎo gài

tên bộ thủ 'nắp' trong chữ Hán (bộ thủ 14)

精灵宝钻
jīng líng bǎo zuàn

báu vật của tinh linh

红宝书
hóng bǎo shū

sách đỏ (tuyển tập các bài viết chọn lọc của Mao Trạch Đông, chỉ)

红宝石
hóng bǎo shí

hồng ngọc

绿宝石
lǜ bǎo shí

ngọc lục bảo

耍宝
shuǎ bǎo

khoe khoang

聚宝盆
jù bǎo pén

chậu báu vật (thần thoại)

至宝
zhì bǎo

báu vật quý giá nhất

万宝路
wàn bǎo lù

Marlboro (thuốc lá)

薛宝钗
xuē bǎo chāi

Nhân vật nữ trong tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng, vợ của Giả Bảo Ngọc

蓝宝石
lán bǎo shí

lam ngọc

藏宝箱
cáng bǎo xiāng

rương báu vật

蚕宝宝
cán bǎo bǎo

con tằm

贝宝
bèi bǎo

PayPal (công ty chuyển tiền và thanh toán trực tuyến)

财宝
cái bǎo

tiền của và vật có giá trị

贾宝玉
jiǎ bǎo yù

Giả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong tiểu thuyết Hồng Lâu Mộng, yêu em họ Lâm Đại Ngọc nhưng buộc phải cưới Tiết Bảo Thoa

走宝
zǒu bǎo

bỏ lỡ cơ hội (tiếng Quảng Đông)

丑妻近地家中宝
chǒu qī jìn dì jiā zhōng bǎo

vợ xấu gần đất là của báu trong nhà (thành ngữ)

金宝
jīn bǎo

Campbell (tên)

灵宝
líng bǎo

Linh Bảo, thành phố cấp huyện ở Tam Môn Hiệp, Hà Nam

灵宝市
líng bǎo shì

Linh Bảo, thành phố cấp huyện ở Tam Môn Hiệp, Hà Nam

香车宝马
xiāng chē bǎo mǎ

xe thơm ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa

香轮宝骑
xiāng lún bǎo qí

xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa

黄金宝
huáng jīn bǎo

Wong Kam-po (1973-), vận động viên đua xe đạp vô địch Hồng Kông

龟甲宝螺
guī jiǎ bǎo luó

ốc bưu Mauritius