琅
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đá giống ngọc
- 2. sạch và trắng
- 3. tiếng leng keng của mặt dây chuyền
- 4. (đá quý)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 琅
(tiếng lóng) xin tiền
Shi Lang (1621-1696), đô đốc Trung Quốc phục vụ dưới triều Minh và Thanh
đầy mắt những châu ngọc lấp lánh
Lang Wei Li (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân Bắc Dương nhà Thanh những năm 1880
cõi tiên thần thoại
châu báu lấp lánh
đầy ắp châu báu lấp lánh làm say mê lòng người (thành ngữ)
men
men răng
Langya, quận thuộc thành phố Trừ Châu, An Huy
quận Langya ở thành phố Trừ Châu, An Huy
núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy