Bỏ qua đến nội dung

理想

lǐ xiǎng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lý tưởng
  2. 2. mơ ước
  3. 3. hoàn hảo

Usage notes

Collocations

理想 often pairs with 实现 (shí xiàn) to mean 'realize an ideal'.

Common mistakes

Don't confuse 理想 (ideal) with 思想 (thought/ideology); they have different meanings.

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他的 理想 是成为一名医生。
His ideal is to become a doctor.
他是公司 理想 的接班人。
He is the ideal successor for the company.
他终于实现了自己的 理想
He finally realized his dream.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.