Bỏ qua đến nội dung

理科

lǐ kē
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khoa tự nhiên
  2. 2. khoa học tự nhiên
  3. 3. khoa lý

Usage notes

Collocations

理科 often pairs with 文科 (humanities) as the two main academic streams in Chinese education.

Cultural notes

In Chinese high schools, students typically choose between 理科 (science track) and 文科 (humanities track) for their final two years.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我哥哥学 理科
My older brother studies sciences.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.