琉
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đá quý
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 琉
Palau
đàn luýt (từ mượn)
Lưu Cầu
vương quốc Lưu Cầu 1429-1879 (trên đảo Okinawa hiện đại)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ Ryukyu (Larvivora komadori)
Biển Ryūkyū
vương quốc Lưu Cầu 1429-1879 (trên đảo Okinawa hiện đại)
Quần đảo Lưu Cầu
cú mèo mắt vàng Ryukyu (Otus elegans)
Liuchiu, hương tại huyện Bình Đông, Đài Loan
thủy tinh màu
tháp lợp ngói tráng men
thị trấn Liulimiao ở thành phố Bắc Kinh
ngói lưu ly
cây lưu ly (Borago officinalis)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi Zappey (Cyanoptila cumatilis)
Achilles (hay Akhilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp trung tâm trong Iliad