瑜
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sự xuất sắc
- 2. ánh sáng của ngọc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 瑜
nhất thời du lượng
Chu Du (175-210), danh tướng nước Ngô thời Tam Quốc, người thắng trận Xích Bích
cả hai bên đều đồng thuận
Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan, bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi thành lập Thân Dân đảng
vết nhỏ không che được ánh sáng của ngọc; khuyết điểm không làm lu mờ ưu điểm
yoga (từ mượn)
xem 唯識宗|唯识宗
xem 唯識宗|唯识宗
yoga (từ mượn)
Daniel Han Kuo-yu (1957-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng, thị trưởng Cao Hùng từ 2018