瑜
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sự xuất sắc
- 2. ánh sáng của ngọc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 瑜
nhất thời du lượng
Chu Du (175-210), danh tướng nước Ngô thời Tam Quốc, người thắng trận Xích Bích
cả hai bên đều đồng thuận
Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan, bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi thành lập Thân Dân đảng
vết nhỏ không che được ánh sáng của ngọc; khuyết điểm không làm lu mờ ưu điểm
yoga (từ mượn)
xem 唯識宗|唯识宗
xem 唯識宗|唯识宗
yoga (từ mượn)
Daniel Han Kuo-yu (1957-), chính trị gia Đài Loan thuộc Quốc dân Đảng, thị trưởng Cao Hùng từ 2018