瑶族
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. dân tộc Dao ở tây nam Trung Quốc và Đông Nam Á
Từ chứa 瑶族
huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên
huyện tự trị dân tộc Dao Đại Hóa tại Hạ Châu, Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Dao Phú Xuyên ở Hạ Châu, Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Dao Bama ở Hạ Châu, Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Dao Cung Thành tại Quế Lâm, Quảng Tây
huyện tự trị dân tộc Dao Giang Hoa tại Vĩnh Châu, Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Dao Hà Khẩu
huyện tự trị dân tộc Dao Liên Nam, thuộc Thanh Viễn, Quảng Đông
huyện tự trị Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn, Quảng Đông
huyện tự trị dân tộc Dao Đô An, thuộc Hạ Châu, Quảng Tây
huyện tự trị người Miêu, Dao và Thái Kim Bình
huyện tự trị dân tộc Dao Kim Tú tại Laibin, Quảng Tây