Định nghĩa
- 1. vòng ngọc bích
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 璧
sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Hoa và phương Tây
hợp bích
viên ngọc bích hoàn hảo
trinh tiết (con gái)
trả ngọc bích về cho nước Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn vật gì cho chủ sở hữu hợp pháp
nghĩa đen: giữ ngọc quý mà thành tội (thành ngữ); vì vật quý mà gặp tai họa
một món đồ trang sức bằng ngọc bích hình tròn dẹt có lỗ ở giữa
nghĩa bóng: thời gian trôi qua
chuỗi ngọc trai và ngọc bích kết hợp (thành ngữ); sự kết hợp lý tưởng
huyện ngoại ô Bishan ở thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
huyện Bích Sơn, ngoại ô thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên
đĩa ngọc có lỗ ở giữa
từ chối (món quà) với lời cảm ơn
trả lại (vật mượn) với lời cảm ơn
một vết nhỏ không đáng kể
phẩm hạnh trong sạch hoàn hảo
hoàng ngọc
nối ngọc bích
huyện Linh Bích ở Tú Châu, An Huy
huyện Linh Bích ở Tú Châu, An Huy