Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vòng ngọc bích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

18 nét

Từ chứa 璧

中西合璧
zhōng xī hé bì

sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Hoa và phương Tây

合璧
hé bì

hợp bích

完璧
wán bì

viên ngọc bích hoàn hảo

完璧之身
wán bì zhī shēn

trinh tiết (con gái)

完璧归赵
wán bì guī zhào

trả ngọc bích về cho nước Triệu (thành ngữ); nghĩa bóng: trả lại nguyên vẹn vật gì cho chủ sở hữu hợp pháp

怀璧其罪
huái bì qí zuì

nghĩa đen: giữ ngọc quý mà thành tội (thành ngữ); vì vật quý mà gặp tai họa

拱璧
gǒng bì

một món đồ trang sức bằng ngọc bích hình tròn dẹt có lỗ ở giữa

珠流璧转
zhū liú bì zhuǎn

nghĩa bóng: thời gian trôi qua

珠联璧合
zhū lián bì hé

chuỗi ngọc trai và ngọc bích kết hợp (thành ngữ); sự kết hợp lý tưởng

璧山
bì shān

huyện ngoại ô Bishan ở thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

璧山县
bì shān xiàn

huyện Bích Sơn, ngoại ô thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

璧玉
bì yù

đĩa ngọc có lỗ ở giữa

璧谢
bì xiè

từ chối (món quà) với lời cảm ơn

璧还
bì huán

trả lại (vật mượn) với lời cảm ơn

白璧微瑕
bái bì wēi xiá

một vết nhỏ không đáng kể

白璧无瑕
bái bì wú xiá

phẩm hạnh trong sạch hoàn hảo

红璧玺
hóng bì xǐ

hoàng ngọc

连璧
lián bì

nối ngọc bích

灵璧
líng bì

huyện Linh Bích ở Tú Châu, An Huy

灵璧县
líng bì xiàn

huyện Linh Bích ở Tú Châu, An Huy