瓢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cái gáo
- 2. cái muôi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 瓢
bọ rùa bảy chấm
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
giải quyết được vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
(mưa) như trút nước
mưa như trút nước
(mưa) trút xuống như trút nước
bọ rùa
ít nước và ít dụng cụ
đầu trọc (khẩu ngữ)
bọ rùa 28 chấm
dụng cụ nhà bếp (văn chương)