Định nghĩa
- 1. cái gáo
- 2. cái muôi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 瓢
bọ rùa bảy chấm
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
giải quyết được vấn đề này lại nảy sinh vấn đề khác
nghĩa đen: vẽ cái gáo theo mô hình quả bầu (thành ngữ)
(mưa) như trút nước
mưa như trút nước
(mưa) trút xuống như trút nước
bọ rùa
ít nước và ít dụng cụ
đầu trọc (khẩu ngữ)
bọ rùa 28 chấm
dụng cụ nhà bếp (văn chương)