Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. kinh doanh
- 2. việc làm
- 3. công việc
Quan hệ giữa các từ
Register variants
1 itemRelated words
2 itemsSynonyms
1 itemUsage notes
Common mistakes
‘生意’常被误加儿化音说成‘生意儿’,标准普通话中不作儿化。
Câu ví dụ
Hiển thị 1他的 生意 越来越好了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 生意
to do business
to tout
to advertise
to undercut competitors
the will to live
see 生機盎然|生机盎然[shēng jī àng rán]
knack of doing business
thriving and prosperous business or trade