Bỏ qua đến nội dung

生日

shēng rì
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Rất phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sinh nhật

Usage notes

Common mistakes

In Chinese, you don't say 我生日是明天 (My birthday is tomorrow) like a calendar event. Say 我的生日在明天 or 明天是我的生日 instead, treating the birthday as an occasion rather than a date that happens.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
祝你 生日 快乐!
Wish you a happy birthday!
他居然忘了我的 生日
He actually forgot my birthday.
她花了很长时间挑选 生日 礼物。
She spent a long time choosing a birthday gift.
我诚挚地邀请你来参加我的 生日 会。
I sincerely invite you to come to my birthday party.
生日 快樂,Shishir。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1112443)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 生日