Bỏ qua đến nội dung

diàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vùng ngoại ô
  2. 2. một trong năm bậc tang phục quan chức thời phong kiến Trung Quốc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 甸

沉甸甸
chén diàn diàn

nặng trĩu

中甸
zhōng diàn

Trung Điện

中甸县
zhōng diàn xiàn

huyện Zhongdian

伊甸园
yī diàn yuán

Vườn Địa Đàng

坤甸
kūn diàn

Pontianak, thành phố, thủ phủ của Tây Kalimantan, Indonesia

基甸
jī diàn

Gideon (tên, từ Judges 6:11 trở đi)

宽甸
kuān diàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện ở Liêu Ninh

宽甸满族自治县
kuān diàn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện thuộc Đan Đông, Liêu Ninh

寻甸回族彝族自治县
xún diàn huí zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam

寻甸县
xún diàn xiàn

huyện tự trị Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam

施甸
shī diàn

huyện Thi Điện ở Bảo Sơn, Vân Nam

施甸县
shī diàn xiàn

huyện Thi Điện ở Bảo Sơn, Vân Nam

林甸
lín diàn

huyện Lindian ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

林甸县
lín diàn xiàn

huyện Lindian ở Đại Khánh, Hắc Long Giang

桦甸
huà diàn

Huadian, thành phố cấp huyện ở Jilin, tỉnh Jilin

桦甸市
huà diàn shì

Huadian, thành phố cấp huyện ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc

缅甸
miǎn diàn

Myanmar (hoặc Miến Điện)

缅甸联邦
miǎn diàn lián bāng

Liên bang Myanmar, tên chính thức của Miến Điện 1998-2010

缅甸语
miǎn diàn yǔ

tiếng Miến Điện (ngôn ngữ của Myanmar)

罗甸
luó diàn

huyện Luodian thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu ở phía nam tỉnh Quý Châu, Trung Quốc

罗甸县
luó diàn xiàn

huyện Luodian, thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu ở phía nam tỉnh Quý Châu, Trung Quốc

草甸
cǎo diàn

đồng cỏ

蔡甸
cài diàn

huyện Thái Điện, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

蔡甸区
cài diàn qū

quận Thái Điện, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

鲁甸
lǔ diàn

huyện Lỗ Điện, thuộc Chiêu Thông, Vân Nam

鲁甸县
lǔ diàn xiàn

huyện Lỗ Điện, thuộc Chiêu Thông, Vân Nam

缅甸
miǎn diān