Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. làm thừa
- 2. làm quá mức
- 3. thêm thừa
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
“画蛇添足”本身已是动词性成语,前不再加“做”等动词,如不说“做了一个画蛇添足的事”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1你这么做简直是 画蛇添足 。
What you did is simply gilding the lily.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.