Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. điểm xuyết quan trọng
- 2. điểm睛 chi tiết quan trọng
- 3. chi tiết then chốt
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
常与“起到……的作用”或“是……之笔”连用,如“这段话起到了画龙点睛的作用”。
Câu ví dụ
Hiển thị 1最后那句话是 画龙点睛 之笔。
That final sentence was the finishing touch that brought it all to life.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.