Bỏ qua đến nội dung

lóng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rồng
  2. 2. long

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
在中国文化中是吉祥的象征。
我见过
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13058811)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 龙

恐龙
kǒnglóng

khủng long

来龙去脉
lái lóng qù mài

quá trình diễn biến

尼龙
ní lóng

nylon

水龙头
shuǐ lóng tóu

vòi nước

沙龙
shā lóng

salon

画龙点睛
huà lóng diǎn jīng

điểm xuyết quan trọng

跑龙套
pǎo lóng tào

đóng vai phụ

龙舟
lóng zhōu

thuyền rồng

一条龙服务
yī tiáo lóng fú wù

dịch vụ trọn gói

一条龙
yī tiáo lóng

một con rồng

七龙珠
qī lóng zhū

Bảy Viên Ngọc Rồng

三角恐龙
sān jiǎo kǒng lóng

khủng long ba sừng

三角龙
sān jiǎo lóng

khủng long ba sừng

上龙
shàng lóng

pliosaurus

下龙湾
xià lóng wān

Vịnh Hạ Long

中华龙鸟
zhōng huá lóng niǎo

Sinosauropteryx

乘龙
chéng lóng

cưỡi rồng

乘龙快婿
chéng lóng kuài xù

con rể lý tưởng

九龙
jiǔ lóng

Kowloon, quận của Hồng Kông

九龙坡
jiǔ lóng pō

quận Cửu Long Pha

九龙坡区
jiǔ lóng pō qū

quận Cửu Long Pha

九龙城
jiǔ lóng chéng

Cửu Long Thành

九龙城寨
jiǔ lóng chéng zhài

Cửu Long thành trại

九龙县
jiǔ lóng xiàn

huyện Cửu Long

二连巨盗龙
èr lián jù dào lóng

khủng long Gigantoraptor erlianensis

亚龙湾
yà lóng wān

Vịnh Á Long

人中龙凤
rén zhōng lóng fèng

bậc kỳ tài

人力接龙
rén lì jiē lóng

dây chuyền chuyển tay

人龙
rén lóng

hàng người dài

伏龙凤雏
fú lóng fèng chú

người tài ẩn giấu

伶盗龙
líng dào lóng

khủng long Velociraptor

保力龙
bǎo lì lóng

polystyrene

保丽龙
bǎo lì lóng

xốp

倚天屠龙记
yǐ tiān tú lóng jì

Ỷ Thiên Đồ Long Ký

元龙
yuán lóng

người đắc đạo

公孙龙
gōng sūn lóng

Công Tôn Long

剑龙
jiàn lóng

khủng long gai

包龙图
bāo lóng tú

Bao Long Đồ, tên gọi trong truyện dùng cho Bao Chửng (999-1062), quan lại thời Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm

卡尔德龙
kǎ ěr dé lóng

Calderon (tên người gốc Tây Ban Nha)

古龙
gǔ lóng

Cổ Long (1938-1985), tiểu thuyết gia võ hiệp và biên kịch người Đài Loan

史特龙
shǐ tè lóng

Stallone (tên người)

合龙
hé lóng

hợp long

和龙
hé lóng

Hòa Long, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên, tỉnh Cát Lâm

和龙市
hé lóng shì

thành phố Hòa Long

四小龙
sì xiǎo lóng

Bốn con rồng nhỏ châu Á

坐龙庭
zuò lóng tíng

làm vua trị vì

堆龙德庆
duī lóng dé qìng

huyện Doilungdêqên, Tây Tạng

堆龙德庆县
duī lóng dé qìng xiàn

huyện Doilungdêqên, Tây Tạng

大排长龙
dà pái cháng lóng

xếp hàng dài (thành ngữ)

大水冲了龙王庙
dà shuǐ chōng le lóng wáng miào

nghĩa đen: nước lũ tràn vào đền Long Vương (thành ngữ)

大洋龙
dà yáng lóng

halisaurus

天龙八部
tiān lóng bā bù

Thiên Long Bát Bộ, tiểu thuyết võ hiệp của Kim Dung và các bộ phim chuyển thể

天龙座
tiān lóng zuò

Thiên Long tọa (chòm sao)

宇普西龙
yǔ pǔ xī lóng

upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)

安龙
ān lóng

huyện An Long thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

安龙县
ān lóng xiàn

huyện An Long, thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

寐龙
mèi lóng

Mei, chi khủng long

小龙
xiǎo lóng

rắn (một trong 12 con giáp)

小龙虾
xiǎo lóng xiā

tôm càng

尼龙搭扣
ní lóng dā kòu

khóa nylon

尾羽龙
wěi yǔ lóng

caudipteryx (khủng long có lông vũ)

崩龙族
bēng lóng zú

dân tộc Benglong (Penglung) ở Vân Nam

巨龙
jù lóng

rồng khổng lồ (nghĩa đen và nghĩa bóng)

强龙不压地头蛇
qiáng lóng bù yā dì tóu shé

nghĩa bóng: kẻ địa phương có thế lực không thể bị đàn áp; rồng mạnh không áp được rắn đất

后龙
hòu lóng

thị trấn Hậu Long, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

后龙镇
hòu lóng zhèn

thị trấn Hậu Long, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

恐龙妹
kǒng lóng mèi

gái xấu (tiếng lóng)

恐龙总目
kǒng lóng zǒng mù

Dinosauria, siêu bộ trong lớp Sauropsida bao gồm khủng long và chim

恐龙类
kǒng lóng lèi

khủng long

成语接龙
chéng yǔ jiē lóng

trò chơi nối từ thành ngữ, trong đó từ cuối của một thành ngữ là từ đầu của thành ngữ tiếp theo

成龙
chéng lóng

Thành Long (1954-), ngôi sao phim võ thuật và Cantopop

戾龙
lì lóng

rắn độc thần thoại

扳龙附凤
bān lóng fù fèng

cưỡi rồng cưỡi phượng (thành ngữ); ví với việc nịnh bợ người giàu có và quyền thế để mong được thăng tiến

接龙
jiē lóng

nối tiếp nhau thành chuỗi

搞乌龙
gǎo wū lóng

làm hỏng việc gì đó

摆乌龙
bǎi wū lóng

làm hỏng việc

摆龙门阵
bǎi lóng mén zhèn

tán chuyện phiếm

攀龙附凤
pān lóng fù fèng

xem 扳龍附鳳|扳龙附凤

新龙
xīn lóng

huyện Tân Long (Tây Tạng: nyag rong rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

新龙县
xīn lóng xiàn

huyện Tân Long (Tây Tạng: nyag rong rdzong) thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

暴龙
bào lóng

chi khủng long bạo chúa

暴龙属
bào lóng shǔ

chi Tyrannosaurus

暴龙科
bào lóng kē

họ khủng long bạo chúa

望子成龙
wàng zǐ chéng lóng

mong con thành rồng (thành đạt) (thành ngữ); mong con nên người

李小龙
lǐ xiǎo lóng

Lý Tiểu Long (1940-1973), diễn viên Hồng Kông và chuyên gia võ thuật

李显龙
lǐ xiǎn lóng

Lý Hiển Long (1952-), chính trị gia đảng Hành động Nhân dân Singapore, con trai cả của Lý Quang Diệu, thủ tướng từ 2004

东方青龙
dōng fāng qīng lóng

xem 青龍|青龙

梁龙
liáng lóng

khủng long cổ dài

棘鼻青岛龙
jí bí qīng dǎo lóng

khủng long mỏ vịt Tsintaosaurus spinorhinus, dài 10 mét, có một sừng trên mõm

业龙
yè lóng

rồng dữ

桥本龙太郎
qiáo běn lóng tài láng

Hashimoto Ryūtarō (1937-2006), chính trị gia Nhật Bản, thủ tướng 1996-1998

欧姆龙
ōu mǔ lóng

Omron (tập đoàn điện tử Nhật Bản)

水龙
shuǐ lóng

vòi nước

水龙卷
shuǐ lóng juǎn

vòi rồng (khí tượng học)

水龙带
shuǐ lóng dài

ống công nghiệp dẹt

泰坦巨龙
tài tǎn jù lóng

khủng long titanosaur

洛龙
luò lóng

quận Lạc Long, thành phố Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

洛龙区
luò lóng qū

quận Lạc Long, thuộc thành phố Lạc Dương, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

活龙活现
huó lóng huó xiàn

sống động như thật; chân thực như thật

港龙航空
gǎng lóng háng kōng

Hãng hàng không Hong Kong Dragon Airlines (hoạt động với tên Dragonair), hãng hàng không quốc tế có trụ sở tại Hồng Kông

准噶尔翼龙
zhǔn gá ěr yì lóng

Dsungaripterus (chi khủng long cánh)

沧龙
cāng lóng

thằn lằn đầu rồng

沧龙科
cāng lóng kē

họ Mosasauridae

火龙
huǒ lóng

rồng lửa

火龙果
huǒ lóng guǒ

thanh long đỏ

乌龙
wū lóng

rồng đen

乌龙指
wū lóng zhǐ

lỗi ngón tay béo (tài chính)

乌龙球
wū lóng qiú

bàn phản lưới nhà (thể thao bóng)

乌龙茶
wū lóng chá

trà ô long

乌龙面
wū lóng miàn

mì udon, một loại mì sợi to làm từ bột mì kiểu Nhật

无齿翼龙
wú chǐ yì lóng

Pteranodon (chi khủng long bay)

特富龙
tè fù lóng

Teflon (PRC)

猛龙怪客
měng lóng guài kè

Death Wish, loạt phim với Charles Bronson

独眼龙
dú yǎn lóng

người một mắt

独龙
dú lóng

dân tộc Độc Long ở tây bắc Vân Nam

独龙江
dú lóng jiāng

sông Độc Long ở tây bắc Vân Nam trên biên giới với Myanmar, phụ lưu của Salween hay Nộ Giang, đôi khi được coi là số bốn của Tam Giang Tịnh Lưu, khu bảo tồn động vật hoang dã

兽脚类恐龙
shòu jiǎo lèi kǒng lóng

khủng long chân thú (nhóm khủng long chân thú)

玉龙纳西族自治县
yù lóng nà xī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Nạp Tây Ngọc Long tại Lệ Giang, Vân Nam

玉龙县
yù lóng xiàn

huyện Ngọc Long, huyện tự trị dân tộc Nạp Tây tại Lệ Giang, Vân Nam

玉龙雪山
yù lóng xuě shān

núi Ngọc Long ở Lệ Giang, tây bắc Vân Nam

生龙活虎
shēng lóng huó hǔ

rồng sống hổ nhảy (thành ngữ)

异特龙
yì tè lóng

khủng long dị thú

异龙
yì lóng

khủng long dị long

盗龙
dào lóng

khủng long Rapator ornitholestoides

盘龙
pán lóng

quận Bàn Long, thành phố Côn Minh, Vân Nam

盘龙区
pán lóng qū

quận Bàn Long, quận của thành phố Côn Minh, Vân Nam

盘龙卧虎
pán lóng wò hǔ

rồng cuộn hổ nằm (thành ngữ)

卢龙
lú lóng

huyện Lư Long ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

卢龙县
lú lóng xiàn

huyện Lulong ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

直捣黄龙
zhí dǎo huáng lóng

nghĩa đen: trực tiếp tấn công Hoàng Long

石龙
shí lóng

quận Thạch Long, thành phố Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

石龙区
shí lóng qū

quận Thạch Long, thuộc thành phố Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

石龙子
shí lóng zi

thằn lằn bóng

神龙汽车
shén lóng qì chē

Công ty TNHH Ô tô Đông Phong Peugeot Citroën

禽龙
qín lóng

khủng long mỏ vịt

科莫多龙
kē mò duō lóng

rồng Komodo (Varanus komodoensis)

窃蛋龙
qiè dàn lóng

khủng long ăn trộm trứng

群龙无首
qún lóng wú shǒu

nghĩa đen: một đàn rồng không đầu

义县龙
yì xiàn lóng

Yixianosaurus, chi khủng long chân thú ở huyện Nghĩa, Cẩm Châu, tây Liêu Ninh

翼手龙
yì shǒu lóng

thằn lằn bay

翼龙
yì lóng

thằn lằn bay

老态龙钟
lǎo tài lóng zhōng

lão suy

腕龙
wàn lóng

khủng long cổ dài

卧虎藏龙
wò hǔ cáng lóng

Phim Ngọa Hổ Tàng Long của Lý An

卧龙
wò lóng

biệt danh của Gia Cát Lượng

卧龙区
wò lóng qū

quận Ngọa Long, thuộc thành phố Nam Dương, Hà Nam

卧龙大熊猫保护区
wò lóng dà xióng māo bǎo hù qū

Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên

卧龙岗
wò lóng gǎng

Wollongong, Úc

卧龙自然保护区
wò lóng zì rán bǎo hù qū

Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Ngọa Long ở huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên, nơi sinh sống của gấu trúc lớn

舞龙
wǔ lóng

múa rồng

艾扑西龙
ài pū xī lóng

epsilon (chữ cái Hy Lạp Εε)

华北龙
huá běi lóng

Huabeisaurus (Huabeisaurus allocotus)

华龙
huà lóng

quận Hoa Long của thành phố Bộc Dương, Hà Nam

华龙区
huà lóng qū

quận Hualong của thành phố Puyang, Hà Nam

叶公好龙
yè gōng hào lóng

nghĩa đen: ông Diệp thích rồng (thành ngữ)

苍龙
cāng lóng

Thanh Long, tên khác của Thanh Long (bảy chòm sao phía đông bầu trời)

藏龙卧虎
cáng lóng wò hǔ

rồng ẩn hổ nằm (thành ngữ)

虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán

nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở

虎踞龙蟠
hǔ jù lóng pán

nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở

虞应龙
yú yìng lóng

Ngu Ứng Long, học giả thời nhà Nguyên, tham gia biên soạn bộ bách khoa địa lý Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí

蛇龙珠
shé lóng zhū

giống nho Cabernet Gernischt

蛟龙
jiāo lóng

giao long, rồng huyền thoại có khả năng điều khiển mưa và lũ

蟠龙
pán lóng

rồng cuộn

角龙
jiǎo lóng

khủng long sừng

变色龙
biàn sè lóng

tắc kè hoa (nghĩa đen và nghĩa bóng)

猪婆龙
zhū pó lóng

cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)

贡山独龙族怒族自治县
gòng shān dú lóng zú nù zú zì zhì xiàn

huyện tự trị người Độc Long và người Nộ Cống Sơn

贺龙
hè lóng

Hạ Long (1896-1969), lãnh đạo quân sự quan trọng của cộng sản, chết do bị ngược đãi trong Cách mạng Văn hóa

赛龙舟
sài lóng zhōu

đua thuyền rồng

赛龙船
sài lóng chuán

đua thuyền rồng

赫伯斯翼龙
hè bó sī yì lóng

Herbstosaurus (một chi thằn lằn bay)

赫兹龙
hè zī lóng

Hét-rôn (tên người)

赵子龙
zhào zǐ lóng

tên tự của Triệu Vân, tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa

跃龙
yuè lóng

khủng long bạo chúa

车水马龙
chē shuǐ mǎ lóng

dòng xe cộ và ngựa không ngừng (thành ngữ)

车龙
chē lóng

hàng xe cộ di chuyển chậm dài

辰龙
chén lóng

Năm thứ 5, năm con Rồng (ví dụ năm 2000)

迷惑龙
mí huo lóng

khủng long Apatosaurus

达克龙
dá kè lóng

Dacron (nhãn hiệu)

长掌义县龙
cháng zhǎng yì xiàn lóng

Yixianosaurus longimanus, khủng long chân thú ở huyện Nghĩa, Cẩm Châu, tây Liêu Ninh

长颈龙
cháng jǐng lóng

tanystropheus, loài bò sát cổ dài từ kỷ Trias

长龙
cháng lóng

hàng dài

阿普吐龙
ā pǔ tǔ lóng

khủng long Apatosaurus

降龙伏虎
xiáng lóng fú hǔ

hàng phục rồng và hổ (thành ngữ)

双龙大裂谷
shuāng lóng dà liè gǔ

Hẻm núi Song Long trong công viên địa chất quốc gia núi Hùng Nhĩ, Tảo Trang, Sơn Đông

双龙镇
shuāng lóng zhèn

thị trấn Sương Long ở huyện Tây Hà, Nam Dương, Hà Nam

雪佛龙
xuě fó lóng

Chevron (công ty dầu khí)

雪佛龙公司
xuě fó lóng gōng sī

Tập đoàn Chevron

雪佛龙石油公司
xuě fó lóng shí yóu gōng sī

Tập đoàn Chevron

雪铁龙
xuě tiě lóng

Citroën (hãng sản xuất ô tô Pháp)

云龙
yún lóng

quận Vân Long, thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô, Trung Quốc

云龙区
yún lóng qū

quận Vân Long, thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô

云龙县
yún lóng xiàn

huyện Vân Long ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

雷克斯暴龙
léi kè sī bào lóng

khủng long bạo chúa

雷龙
léi lóng

khủng long Apatosaurus

霸王龙
bà wáng lóng

khủng long bạo chúa

青龙
qīng lóng

Thanh Long, một trong Tứ Tượng của các chòm sao Trung Quốc, còn gọi là Thanh Long phương Đông hoặc

青龙满族自治县
qīng lóng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long tại Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

青龙县
qīng lóng xiàn

huyện Thanh Long (huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc, Trung Quốc)

韩亚龙
hán yà lóng

H Mart, chuỗi siêu thị Hàn Quốc tại Mỹ và Canada