Bỏ qua đến nội dung

疏忽

shū hu
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sơ suất
  2. 2. bỏ qua
  3. 3. không để ý

Usage notes

Common mistakes

“疏忽”是书面语,口语中常用“不小心”或“没注意”。例如:他疏忽了细节。→ 他没注意到细节。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
由于 疏忽 ,他忘了关门。
Due to negligence, he forgot to close the door.
疏忽 招致盜賊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 345988)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.