Bỏ qua đến nội dung

疗法

liáo fǎ
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phương pháp điều trị
  2. 2. phương pháp trị liệu
  3. 3. phương pháp chữa trị

Usage notes

Collocations

Commonly used in compounds like 物理疗法 (physical therapy), 心理疗法 (psychotherapy). Usually not used alone; often follows a modifier.

Common mistakes

疗法 refers to the method or system of treatment (e.g., 物理疗法 'physical therapy'), not a single session. Don't use it for 'a treatment' (e.g., one injection); use 治疗.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这种 疗法 效果很好。
This kind of therapy is very effective.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 疗法