Bỏ qua đến nội dung

病房

bìng fáng
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khoa
  2. 2. phòng bệnh

Usage notes

Collocations

常与‘住’、‘进入’搭配,如‘住院病房’、‘进入病房’

Formality

正式场合使用‘病房’,口语中有时说‘病室’

Câu ví dụ

Hiển thị 2
病人住在 病房 里。
The patient is staying in the ward.
病房 里很冷。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9992033)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 病房