Bỏ qua đến nội dung

bìng
HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bệnh
  2. 2. khuyết điểm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这种 需要及时治疗。
这种 可能会有后遗症。
他最近得了
这是一种慢性 ,需要长期治疗。
医生治好了我的

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 病

传染病
chuán rǎn bìng

bệnh truyền nhiễm

出毛病
chū máo bìng

xuất hiện vấn đề

弊病
bì bìng

khuyết điểm

心病
xīn bìng

bệnh tim

心脏病
xīn zàng bìng

bệnh tim

患病
huàn bìng

bị bệnh

毛病
máo bìng

khuyết điểm

治病
zhì bìng

chữa bệnh

生病
shēng bìng

bị bệnh

疾病
jí bìng

bệnh

病人
bìng rén

bệnh nhân

病床
bìng chuáng

giường bệnh

病情
bìng qíng

tình trạng bệnh

病房
bìng fáng

khoa

病毒
bìng dú

virus

病症
bìng zhèng

bệnh

发病
fā bìng

bị bệnh

看病
kàn bìng

khám bệnh

精神病
jīng shén bìng

bệnh tâm thần

糖尿病
táng niào bìng

đái tháo đường

职业病
zhí yè bìng

bệnh nghề nghiệp

艾滋病
ài zī bìng

AIDS

2019冠状病毒病
èr líng yī jiǔ guān zhuàng bìng dú bìng

bệnh COVID-19

一病不起
yī bìng bù qǐ

bệnh nặng không qua khỏi

三手病
sān shǒu bìng

hội chứng căng cơ lặp lại

不干不净,吃了没病
bù gān bù jìng , chī le méi bìng

không sạch sẽ, ăn vào chẳng bệnh

中二病
zhōng èr bìng

hội chứng trung nhị

久病
jiǔ bìng

bệnh mãn tính

久病成良医
jiǔ bìng chéng liáng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc giỏi

久病成医
jiǔ bìng chéng yī

bệnh lâu thành thầy thuốc

人类乳突病毒
rén lèi rǔ tū bìng dú

vi rút u nhú ở người

人类免疫缺陷病毒
rén lèi miǎn yì quē xiàn bìng dú

virus gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV)

伊科病毒
yī kē bìng dú

virus Echo

佝偻病
gōu lóu bìng

còi xương

传染病学
chuán rǎn bìng xué

dịch tễ học

伤病员
shāng bìng yuán

người bệnh và người bị thương

光化性角化病
guāng huà xìng jiǎo huà bìng

dày sừng ánh sáng

克汀病
kè tīng bìng

bệnh đần độn

克沙奇病毒
kè shā qí bìng dú

virus Coxsackie

克隆氏病
kè lóng shì bìng

bệnh Crohn

兔热病
tù rè bìng

bệnh sốt thỏ

冠心病
guān xīn bìng

bệnh mạch vành tim

冠状病毒
guān zhuàng bìng dú

virus corona

冬病夏治
dōng bìng xià zhì

trị bệnh mùa đông vào mùa hè

冷热病
lěng rè bìng

bệnh sốt rét

切中时病
qiè zhòng shí bìng

trúng bệnh thời thế

利什曼病
lì shí màn bìng

bệnh leishmania

副黏液病毒
fù nián yè bìng dú

virus á cúm

功夫病毒
gōng fu bìng dú

cúm kung fu

包治百病
bāo zhì bǎi bìng

chữa khỏi bách bệnh

危重病人
wēi zhòng bìng rén

bệnh nhân nguy kịch

却病
què bìng

phòng bệnh và chữa bệnh

反转录病毒
fǎn zhuǎn lù bìng dú

virus retrovirus

反录病毒
fǎn lù bìng dú

virus sao chép ngược

受病
shòu bìng

mắc bệnh

同病相怜
tóng bìng xiāng lián

đồng bệnh tương liên

哮喘病
xiào chuǎn bìng

hen suyễn

丧心病狂
sàng xīn bìng kuáng

mất trí, điên cuồng

单纯疱疹病毒
dān chún pào zhěn bìng dú

virus herpes simplex

埃博拉病毒
āi bó lā bìng dú

vi rút Ebola

基础病
jī chǔ bìng

bệnh nền

坏血病
huài xuè bìng

bệnh scorbut

多愁多病
duō chóu duō bìng

nhiều sầu nhiều bệnh; u sầu và yếu đuối

多发病
duō fā bìng

bệnh thường tái phát

大病
dà bìng

bệnh nặng

天花病毒
tiān huā bìng dú

virus variola

委内瑞拉马脑炎病毒
wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú

vi rút viêm não ngựa Venezuela

安宁病房
ān níng bìng fáng

phòng chăm sóc giảm nhẹ

宏病毒
hóng bìng dú

virus macro (tin học)

害病
hài bìng

bị bệnh

害相思病
hài xiāng sī bìng

bệnh tương tư

富贵病
fù guì bìng

bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và nghỉ dưỡng lâu)

寨卡病毒
zhài kǎ bìng dú

vi rút Zika

小儿软骨病
xiǎo ér ruǎn gǔ bìng

bệnh còi xương (y học)

小儿麻痹病毒
xiǎo ér má bì bìng dú

virus bại liệt

小病
xiǎo bìng

bệnh nhẹ

少阳病
shào yáng bìng

bệnh thiếu dương trong Đông y

巨细胞病毒
jù xì bāo bìng dú

cytomegalovirus (CMV)

巨细胞病毒视网膜炎
jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV), bệnh của võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

巴贝西亚原虫病
bā bèi xī yà yuán chóng bìng

bệnh babesia

布尼亚病毒
bù ní yà bìng dú

virus Bunyavirus

布氏杆菌病
bù shì gǎn jūn bìng

bệnh brucella (sốt gợn sóng hoặc sốt Địa Trung Hải)

布鲁氏菌病
bù lǔ shì jūn bìng

bệnh brucella

帕金森病
pà jīn sēn bìng

bệnh Parkinson

带病
dài bìng

bị bệnh (thường ngụ ý 'mặc dù bị bệnh')

库鲁病
kù lǔ bìng

bệnh kuru (y học)

得病
dé bìng

bị bệnh

微小病毒科
wēi xiǎo bìng dú kē

họ Picornaviridae (họ virus RNA nhỏ gây nhiều bệnh ở người)

心血管疾病
xīn xuè guǎn jí bìng

bệnh tim mạch

志贺氏菌病
zhì hè shì jūn bìng

bệnh lỵ trực khuẩn Shigella

思乡病
sī xiāng bìng

nỗi nhớ nhà

急性病
jí xìng bìng

bệnh cấp tính

性疾病
xìng jí bìng

bệnh lây truyền qua đường tình dục

性病
xìng bìng

bệnh lây truyền qua đường tình dục

恐水病
kǒng shuǐ bìng

bệnh dại

恙虫病
yàng chóng bìng

Bệnh sốt mò

患病者
huàn bìng zhě

người mắc bệnh

恶病质
è bìng zhì

Suy mòn (tình trạng cơ thể suy nhược do bệnh kéo dài)

爱死病
ài sǐ bìng

AIDS (bệnh do virus HIV gây ra)

爱滋病毒
ài zī bìng dú

HIV

慢性疾病
màn xìng jí bìng

bệnh mãn tính

慢性病
màn xìng bìng

bệnh mãn tính

慢性阻塞性肺病
màn xìng zǔ sè xìng fèi bìng

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

虑病症
lǜ bìng zhèng

chứng nghi bệnh

手足口病
shǒu zú kǒu bìng

bệnh tay chân miệng

抗病
kàng bìng

kháng bệnh

抗病毒
kàng bìng dú

kháng virus

抗病毒药
kàng bìng dú yào

thuốc kháng virus

抗精神病
kàng jīng shén bìng

thuốc chống loạn thần

抱病
bào bìng

bị bệnh; sức khỏe kém

拉沙病毒
lā shā bìng dú

virus Lassa

挑毛病
tiāo máo bìng

bới lông tìm vết

探病
tàn bìng

thăm bệnh

放射病
fàng shè bìng

bệnh phóng xạ

文明病
wén míng bìng

bệnh của nền văn minh

新型冠状病毒
xīn xíng guān zhuàng bìng dú

virus corona mới (đặc biệt là SARS-CoV-2, virus gây bệnh COVID-19)

新城病
xīn chéng bìng

bệnh Newcastle

昏睡病
hūn shuì bìng

bệnh ngủ

暴病
bào bìng

bệnh phát đột ngột

月子病
yuè zi bìng

bệnh hậu sản

有病
yǒu bìng

bị bệnh

有精神病
yǒu jīng shén bìng

bị bệnh tâm thần

朊病毒
ruǎn bìng dú

prion (tác nhân gây bệnh)

木马病毒
mù mǎ bìng dú

mã độc Trojan (loại virus máy tính)

东方马脑炎病毒
dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú

virus viêm não ngựa miền Đông (EEE)

枯萎病
kū wěi bìng

bệnh tàn lụi

染病
rǎn bìng

mắc bệnh

查加斯病
chá jiā sī bìng

bệnh Chagas

柯沙奇病毒
kē shā qí bìng dú

virus Coxsackie

柯萨奇病毒
kē sà qí bìng dú

virus đường ruột Coxsackie A

毛霉菌病
máo méi jūn bìng

bệnh mucormycosis

氟骨病
fú gǔ bìng

xem 氟骨症

气喘病
qì chuǎn bìng

hen suyễn

水俣病
shuǐ yǔ bìng

bệnh Minamata (bệnh thần kinh do nhiễm độc thủy ngân từ ô nhiễm công nghiệp ở Nhật Bản, được phát hiện lần đầu năm 1956)

治未病
zhì wèi bìng

điều trị phòng bệnh (y học)

治病救人
zhì bìng jiù rén

chữa bệnh cứu người

泡病号
pào bìng hào

giả vờ ốm để lười biếng

流感病毒
liú gǎn bìng dú

virus cúm

流行病
liú xíng bìng

bệnh dịch

流行病学
liú xíng bìng xué

dịch tễ học

浮肿病
fú zhǒng bìng

phù nề (tích tụ dịch kẽ trong các cơ quan nội tạng)

淋病
lìn bìng

bệnh lậu

减压病
jiǎn yā bìng

bệnh giảm áp

溶血病
róng xuè bìng

bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi gây vỡ hồng cầu)

溶酶储存疾病
róng méi chǔ cún jí bìng

bệnh tích trữ lysosome

滴虫病
dī chóng bìng

bệnh trùng roi (y học)

汉坦病毒
hàn tǎn bìng dú

virus Hanta

潜水夫病
qián shuǐ fū bìng

bệnh giảm áp

炭疽病
tàn jū bìng

bệnh than

无病呻吟
wú bìng shēn yín

than vãn về bệnh tưởng tượng

无病自灸
wú bìng zì jiǔ

tự chuốc lấy phiền phức vì hành động thừa

热射病
rè shè bìng

say mù do nhiệt

热病
rè bìng

sốt

牙周病
yá zhōu bìng

bệnh nha chu

牙病
yá bìng

bệnh răng

牛海绵状脑病
niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng

bệnh não xốp ở bò

牛痘病
niú dòu bìng

bệnh đậu mùa bò

犯病
fàn bìng

phát bệnh

狂牛病
kuáng niú bìng

bệnh bò điên

狂犬病
kuáng quǎn bìng

bệnh dại

兽病理学
shòu bìng lǐ xué

bệnh lý thú y

球孢子菌病
qiú bāo zǐ jūn bìng

bệnh coccidioidomycosis

生老病死
shēng lǎo bìng sǐ

sinh lão bệnh tử; số phận con người (tức là cái chết)

异病同治
yì bìng tóng zhì

dùng cùng một phương pháp để chữa các bệnh khác nhau (Đông y)

疑病症
yí bìng zhèng

chứng nghi bệnh

疫病
yì bìng

bệnh dịch

疾病控制中心
jí bìng kòng zhì zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (CDC)

疾病突发
jí bìng tū fā

sự bùng phát bệnh

疾病预防中心
jí bìng yù fáng zhōng xīn

Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (Hoa Kỳ)

病休
bìng xiū

nghỉ ốm

病来如山倒,病去如抽丝
bìng lái rú shān dǎo , bìng qù rú chōu sī

bệnh đến như núi đổ, bệnh đi như rút tơ (ý nói bệnh đến nhanh nhưng khỏi chậm)

病例
bìng lì

ca bệnh

病倒
bìng dǎo

ngã bệnh

病假
bìng jià

nghỉ ốm

病假条
bìng jià tiáo

giấy xin nghỉ ốm

病入膏肓
bìng rù gāo huāng

bệnh đã vào đến tim gan (thành ngữ); nghĩa bóng: vô phương cứu chữa

病势
bìng shì

mức độ nghiêm trọng của bệnh

病危
bìng wēi

bệnh nguy kịch

病原
bìng yuán

nguyên nhân gây bệnh

病原菌
bìng yuán jūn

mầm bệnh

病原体
bìng yuán tǐ

mầm bệnh

病厌厌
bìng yān yān

ốm yếu

病友
bìng yǒu

bạn bệnh viện (người kết bạn khi nằm viện)

病句
bìng jù

câu sai ngữ pháp

病史
bìng shǐ

bệnh sử

病员
bìng yuán

quân nhân bị bệnh

病因
bìng yīn

nguyên nhân gây bệnh

病因学
bìng yīn xué

bệnh nhân học (y học cổ truyền)

病国殃民
bìng guó yāng mín

làm hại đất nước và gây đau khổ cho nhân dân (thành ngữ)

病夫
bìng fū

người bệnh

病媒
bìng méi

vector (dịch tễ học)

病室
bìng shì

phòng bệnh

病害
bìng hài

bệnh cây

病家
bìng jiā

bệnh nhân và gia đình của họ

病容
bìng róng

vẻ mặt ốm yếu

病弱
bìng ruò

ốm yếu

病从口入
bìng cóng kǒu rù

Bệnh từ miệng mà vào (thành ngữ). Hãy cẩn thận những gì bạn ăn!

病从口入,祸从口出
bìng cóng kǒu rù , huò cóng kǒu chū

Bệnh từ miệng mà vào, họa từ miệng mà ra (thành ngữ); lời ăn tiếng nói thiếu thận trọng có thể gây ra nhiều rắc rối.

病征
bìng zhēng

triệu chứng (của bệnh)

病急乱投医
bìng jí luàn tóu yī

bệnh gấp thì loạn tìm thầy thuốc; ví với việc trong cơn nguy cấp thì thử mọi cách, tìm mọi người