Bỏ qua đến nội dung

yǎng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngứa
  2. 2. gãi

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
停!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5663592)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 痒

七年之痒
qī nián zhī yǎng

ngứa bảy năm

不痛不痒
bù tòng bù yǎng

không đau không ngứa

不知痛痒
bù zhī tòng yǎng

vô cảm

不关痛痒
bù guān tòng yǎng

không quan trọng

心里痒痒
xīn lǐ yǎng yang

cảm thấy ngứa ngáy trong lòng (muốn làm gì đó)

怕痒
pà yǎng

nhột

手痒
shǒu yǎng

(nghĩa bóng) ngứa tay (muốn làm gì đó)

抓痒
zhuā yǎng

gãi ngứa

搔痒
sāo yǎng

gãi ngứa

挠痒痒
náo yǎng yang

cù lét

无关痛痒
wú guān tòng yǎng

không ảnh hưởng đến ai

痛痒
tòng yǎng

đau và ngứa

瘙痒
sào yǎng

ngứa

瘙痒病
sào yǎng bìng

bệnh prion ở cừu (bệnh sào dưỡng)

瘙痒症
sào yǎng zhèng

ngứa

痒痒
yǎng yang

ngứa

痒痒挠
yǎng yang náo

cái gãi lưng (làm bằng tre v.v.)

发痒
fā yǎng

ngứa

皮痒
pí yǎng

(thông tục) ngứa đòn

羊瘙痒病
yáng sào yǎng bìng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

羊瘙痒症
yáng sào yǎng zhèng

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

羊痒疫
yáng yǎng yì

bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)

虱子多了不痒,债多了不愁
shī zi duō le bù yǎng , zhài duō le bù chóu

nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)

虱多不痒
shī duō bù yǎng

nhiều chấy nhưng không ngứa (thành ngữ); không cần lo lắng về một món nợ khi đã có quá nhiều món nợ khác

隔靴搔痒
gé xuē sāo yǎng

nghĩa đen gãi ngứa ngoài giày (thành ngữ)