痒
Định nghĩa
- 1. ngứa
- 2. nhột; buồn (khi bị cù)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1停! 痒 痒 !
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 痒
không đau không ngứa
vô cảm
không quan trọng
cảm thấy ngứa ngáy trong lòng (muốn làm gì đó)
nhột
(nghĩa bóng) ngứa tay (muốn làm gì đó)
gãi ngứa
gãi ngứa
cù lét
không ảnh hưởng đến ai
đau và ngứa
ngứa
bệnh prion ở cừu (bệnh sào dưỡng)
ngứa
ngứa
cái gãi lưng (làm bằng tre v.v.)
ngứa
(thông tục) ngứa đòn
bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
bệnh scrapie (bệnh prion ở cừu)
nhiều chấy thì không ngứa, nhiều nợ thì không lo (thành ngữ)
nhiều chấy nhưng không ngứa (thành ngữ); không cần lo lắng về một món nợ khi đã có quá nhiều món nợ khác
nghĩa đen gãi ngứa ngoài giày (thành ngữ)