Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. ung thư
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Collocations
Common collocations: 得癌症 (to get cancer), 癌症患者 (cancer patient), 癌症治疗 (cancer treatment).
Common mistakes
癌症 is not used for benign tumors; use 肿瘤 for a general tumor.
Câu ví dụ
Hiển thị 2他得了 癌症 。
He got cancer.
我有 癌症 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.