Bỏ qua đến nội dung

登记

dēng jì
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đăng ký
  2. 2. ghi danh
  3. 3. đăng kí

Usage notes

Common mistakes

“登记”通常用于官方记录,不能用于日常“记下来”的动作。比如“请登记您的个人信息”是正确的,但“我登记了你的电话”是不自然的,应用“记”。

Câu ví dụ

Hiển thị 1
请您在这里 登记 个人信息。
Please register your personal information here.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.