登
Định nghĩa
- 1. lên
- 2. đăng
- 3. đặt chân
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我每天 登 五十级台阶。
幾點 登 機?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 登
đăng tải
leo
leo núi
lên máy bay
thẻ lên máy bay
đăng ký
đăng nhập
một bước lên trời; (thành ngữ) thành công ngay lập tức, thăng tiến vượt bậc
không hợp với nơi trang nhã
ngũ cốc phong đăng
ngớ ngẩn; đờ đẫn
sốt xuất huyết điển hình
sốt xuất huyết Dengue
Liechtenstein
Brandenburg
Hồ Constance
Gutenberg (tên người)
Tư Đồ Lôi Đăng
Halden (thành phố ở Na Uy)
Sheraton
đăng nhập một lần
David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh, tác giả của Life on Earth
Baden (vùng ở Đức)
Baden-Württemberg, bang ở tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart
làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)
(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh của Al Qaeda
Biden (tên)
kẻ nhanh chân leo lên trước (thành ngữ)
hiện đại (từ mượn)
Gia đình Flintstones (phim truyền hình)
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông
Wendeng, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông
Edward Snowden (1983-), người Mỹ tố giác chương trình giám sát
Providence, thủ phủ bang Rhode Island
Osama bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh của Al Qaeda
(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh của Al Qaeda
Lý Đăng Huy (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
đạt vị trí cao nhất (trong danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.)
khó hơn lên trời (thành ngữ)
huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu, Cam Túc
huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu, Cam Túc
Hayden hoặc Haydn (tên người)
Wimbledon (khu vực phía tây nam London)
Giải vô địch quần vợt Wimbledon
đầy đủ
đầy ắp
không việc gì thì không đến chùa Tam Bảo (thành ngữ)
đăng nguyên văn
trèo qua
thành tiên
đăng nhập (vào máy tính)
đăng xuất (máy tính)
đăng tải
lên ngôi
nghĩa đen: từ phòng chính, vào phòng trong (thành ngữ)
đăng báo
lên sân khấu
lên ngôi hoàng đế
Đăng Phong, thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam
Đăng Phong, thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam
nhà leo núi
móc khóa leo núi
lên bờ
leo núi
đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)
dùng người tài (thành ngữ)
quảng cáo
Đăng Đồ Tử, nhân vật trác táng nổi tiếng
ta-da!
ngay lập tức
lên mặt trăng
lên ngôi
cổng lên máy bay
cửa lên máy bay
cầu dẫn khách lên máy bay
làm thủ tục lên máy bay
quầy làm thủ tục lên máy bay
nhà ga sân bay
cổng lên máy bay (tại sân bay)
thẻ lên máy bay
cổng lên máy bay
đến thăm những nơi nổi tiếng vì phong cảnh
lên sân khấu biểu diễn
đăng ký tên
nhân viên đăng ký
người dùng đã đăng ký
phiếu đăng ký
đăng tải (trên báo hoặc tạp chí)
lên tàu
sự băng hà của hoàng đế
đến thăm nhà ai
đổ bộ lên mặt trăng
tàu đổ bộ
sốt xuất huyết Dengue
vắc-xin sốt xuất huyết
virus dengue
lên đến đỉnh (nghĩa đen và nghĩa bóng)
kêu gọi mạnh mẽ
đứng cao nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn xa rộng
hóa trang lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt là trong chính trị hoặc tội phạm)
La Mạo Đăng (thế kỷ 16), tác giả nhà Minh về kịch và tiểu thuyết phổ thông
Attenborough (tên người)
sặc sỡ
ghi bổ sung (ví dụ vào sổ ngân hàng)
máy ghi sổ tiết kiệm
mùa màng bội thu
Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork
Louis Vuitton (thương hiệu)
đi lên
telnet
đăng ký cử tri
khó hơn lên trời
Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)
đăng nhập