Bỏ qua đến nội dung

dēng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lên
  2. 2. đăng
  3. 3. đặt chân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我每天 五十级台阶。
幾點 機?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1219109)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 登

刊登
kān dēng

đăng tải

攀登
pān dēng

leo

登山
dēng shān

leo núi

登机
dēng jī

lên máy bay

登机牌
dēng jī pái

thẻ lên máy bay

登记
dēng jì

đăng ký

登录
dēng lù

đăng nhập

一步登天
yī bù dēng tiān

một bước lên trời; (thành ngữ) thành công ngay lập tức, thăng tiến vượt bậc

不登大雅之堂
bù dēng dà yǎ zhī táng

không hợp với nơi trang nhã

五谷丰登
wǔ gǔ fēng dēng

ngũ cốc phong đăng

傻不愣登
shǎ bù lèng dēng

ngớ ngẩn; đờ đẫn

典型登革热
diǎn xíng dēng gé rè

sốt xuất huyết điển hình

出血性登革热
chū xuè xìng dēng gé rè

sốt xuất huyết Dengue

列支敦士登
liè zhī dūn shì dēng

Liechtenstein

勃兰登堡
bó lán dēng bǎo

Brandenburg

博登湖
bó dēng hú

Hồ Constance

古登堡
gǔ dēng bǎo

Gutenberg (tên người)

司徒雷登
sī tú léi dēng

Tư Đồ Lôi Đăng

哈尔登
hā ěr dēng

Halden (thành phố ở Na Uy)

喜来登
xǐ lái dēng

Sheraton

单点登录
dān diǎn dēng lù

đăng nhập một lần

大卫·艾登堡
dà wèi · ài dēng bǎo

David Attenborough (1926-), nhà tự nhiên học và phát thanh viên người Anh, tác giả của Life on Earth

巴登
bā dēng

Baden (vùng ở Đức)

巴登·符腾堡州
bā dēng · fú téng bǎo zhōu

Baden-Württemberg, bang ở tây nam nước Đức, thủ phủ Stuttgart

从善如登,从恶如崩
cóng shàn rú dēng , cóng è rú bēng

làm việc thiện như leo núi khó khăn, làm việc ác như sụp đổ dễ dàng (thành ngữ)

拉登
lā dēng

(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh của Al Qaeda

拜登
bài dēng

Biden (tên)

捷足先登
jié zú xiān dēng

kẻ nhanh chân leo lên trước (thành ngữ)

摩登
mó dēng

hiện đại (từ mượn)

摩登原始人
mó dēng yuán shǐ rén

Gia đình Flintstones (phim truyền hình)

文登
wén dēng

Wendeng, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông

文登市
wén dēng shì

Wendeng, thành phố cấp huyện ở Uy Hải, Sơn Đông

斯诺登
sī nuò dēng

Edward Snowden (1983-), người Mỹ tố giác chương trình giám sát

普罗维登斯
pǔ luó wéi dēng sī

Providence, thủ phủ bang Rhode Island

本·拉登
běn · lā dēng

Osama bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh của Al Qaeda

本拉登
běn lā dēng

(Osama) bin Laden (1957-2011), thủ lĩnh của Al Qaeda

李登辉
lǐ dēng huī

Lý Đăng Huy (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000

荣登
róng dēng

đạt vị trí cao nhất (trong danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.)

比登天还难
bǐ dēng tiān hái nán

khó hơn lên trời (thành ngữ)

永登
yǒng dēng

huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu, Cam Túc

永登县
yǒng dēng xiàn

huyện Vĩnh Đăng ở Lan Châu, Cam Túc

海登
hǎi dēng

Hayden hoặc Haydn (tên người)

温布尔登
wēn bù ěr dēng

Wimbledon (khu vực phía tây nam London)

温布尔登网球公开赛
wēn bù ěr dēng wǎng qiú gōng kāi sài

Giải vô địch quần vợt Wimbledon

满满登登
mǎn mǎn dēng dēng

đầy đủ

满登登
mǎn dēng dēng

đầy ắp

无事不登三宝殿
wú shì bù dēng sān bǎo diàn

không việc gì thì không đến chùa Tam Bảo (thành ngữ)

照登
zhào dēng

đăng nguyên văn

登上
dēng shàng

trèo qua

登仙
dēng xiān

thành tiên

登入
dēng rù

đăng nhập (vào máy tính)

登出
dēng chū

đăng xuất (máy tính)

登出来
dēng chū lái

đăng tải

登基
dēng jī

lên ngôi

登堂入室
dēng táng rù shì

nghĩa đen: từ phòng chính, vào phòng trong (thành ngữ)

登报
dēng bào

đăng báo

登场
dēng chǎng

lên sân khấu

登大宝
dēng dà bǎo

lên ngôi hoàng đế

登封
dēng fēng

Đăng Phong, thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam

登封市
dēng fēng shì

Đăng Phong, thành phố cấp huyện thuộc Trịnh Châu, Hà Nam

登山家
dēng shān jiā

nhà leo núi

登山扣
dēng shān kòu

móc khóa leo núi

登岸
dēng àn

lên bờ

登峰
dēng fēng

leo núi

登峰造极
dēng fēng zào jí

đạt đến đỉnh cao (trong kỹ năng kỹ thuật hoặc thành tựu học thuật)

登庸人才
dēng yōng rén cái

dùng người tài (thành ngữ)

登广告
dēng guǎng gào

quảng cáo

登徒子
dēng tú zǐ

Đăng Đồ Tử, nhân vật trác táng nổi tiếng

登愣
dēng lèng

ta-da!

登时
dēng shí

ngay lập tức

登月
dēng yuè

lên mặt trăng

登极
dēng jí

lên ngôi

登机入口
dēng jī rù kǒu

cổng lên máy bay

登机口
dēng jī kǒu

cửa lên máy bay

登机廊桥
dēng jī láng qiáo

cầu dẫn khách lên máy bay

登机手续
dēng jī shǒu xù

làm thủ tục lên máy bay

登机手续柜台
dēng jī shǒu xù guì tái

quầy làm thủ tục lên máy bay

登机楼
dēng jī lóu

nhà ga sân bay

登机桥
dēng jī qiáo

cổng lên máy bay (tại sân bay)

登机证
dēng jī zhèng

thẻ lên máy bay

登机门
dēng jī mén

cổng lên máy bay

登临
dēng lín

đến thăm những nơi nổi tiếng vì phong cảnh

登台表演
dēng tái biǎo yǎn

lên sân khấu biểu diễn

登记名
dēng jì míng

đăng ký tên

登记员
dēng jì yuán

nhân viên đăng ký

登记用户
dēng jì yòng hù

người dùng đã đăng ký

登记表
dēng jì biǎo

phiếu đăng ký

登载
dēng zǎi

đăng tải (trên báo hoặc tạp chí)

登轮
dēng lún

lên tàu

登遐
dēng xiá

sự băng hà của hoàng đế

登门
dēng mén

đến thăm nhà ai

登陆月球
dēng lù yuè qiú

đổ bộ lên mặt trăng

登陆舰
dēng lù jiàn

tàu đổ bộ

登革热
dēng gé rè

sốt xuất huyết Dengue

登革疫苗
dēng gé yì miáo

vắc-xin sốt xuất huyết

登革病毒
dēng gé bìng dú

virus dengue

登顶
dēng dǐng

lên đến đỉnh (nghĩa đen và nghĩa bóng)

登高一呼
dēng gāo yī hū

kêu gọi mạnh mẽ

登高望远
dēng gāo wàng yuǎn

đứng cao nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn xa rộng

粉墨登场
fěn mò dēng chǎng

hóa trang lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt là trong chính trị hoặc tội phạm)

罗懋登
luó mào dēng

La Mạo Đăng (thế kỷ 16), tác giả nhà Minh về kịch và tiểu thuyết phổ thông

艾登堡
ài dēng bǎo

Attenborough (tên người)

花不棱登
huā bù léng dēng

sặc sỡ

补登
bǔ dēng

ghi bổ sung (ví dụ vào sổ ngân hàng)

补登机
bǔ dēng jī

máy ghi sổ tiết kiệm

丰登
fēng dēng

mùa màng bội thu

贝利卡登
bèi lì kǎ dēng

Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork

路易威登
lù yì wēi dēng

Louis Vuitton (thương hiệu)

蹑登
niè dēng

đi lên

远程登录
yuǎn chéng dēng lù

telnet

选民登记
xuǎn mín dēng jì

đăng ký cử tri

难于登天
nán yú dēng tiān

khó hơn lên trời

丽池卡登
lì chí kǎ dēng

Ritz-Carlton (chuỗi khách sạn)

登陆
dēng lù

đăng nhập