Bỏ qua đến nội dung

登陆

dēng lù
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đăng nhập
  2. 2. đặt chân lên bờ
  3. 3. đặt chân lên đất liền

Usage notes

Collocations

台风登陆 (táifēng dēnglù) is the standard collocation for a typhoon making landfall.

Common mistakes

Do not confuse 登陆 (dēnglù) with 登录 (dēnglù); the latter is standard for logging into a computer system.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
船安全 登陆 了。
The ship safely came ashore.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.