白头
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đầu bạc
Từ chứa 白头
sống đến đầu bạc răng long với nhau
sống đến đầu bạc răng long
núi Bạch Đầu (dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Bắc Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Hàn Quốc)
đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), chim biểu tượng quốc gia của Hoa Kỳ
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)
rễ cây bạch đầu ông (dùng làm thuốc)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông (Emberiza leucocephalos)
(loài chim ở Trung Quốc) bông lau trắng (Pycnonotus sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi đầu trắng (Gampsorhynchus rufulus)
sếu đầu trắng (Grus monacha)
(loài chim ở Trung Quốc) diều lội Á-Âu (Circus aeruginosus)
đại bàng đầu trắng