白头
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đầu bạc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 白头
sống đến đầu bạc răng long với nhau
sống đến đầu bạc răng long
núi Bạch Đầu (dãy núi lửa giữa tỉnh Cát Lâm và Bắc Triều Tiên, nổi bật trong thần thoại Mãn Châu và Hàn Quốc)
đại bàng đầu trắng (Haliaeetus leucocephalus), chim biểu tượng quốc gia của Hoa Kỳ
(loài chim ở Trung Quốc) vịt đầu trắng (Oxyura leucocephala)
rễ cây bạch đầu ông (dùng làm thuốc)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ thông (Emberiza leucocephalos)
(loài chim ở Trung Quốc) bông lau trắng (Pycnonotus sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi đầu trắng (Gampsorhynchus rufulus)
sếu đầu trắng (Grus monacha)
(loài chim ở Trung Quốc) diều lội Á-Âu (Circus aeruginosus)
đại bàng đầu trắng