Bỏ qua đến nội dung

白沙

bái shā

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Bạch Sa (tên đất phổ biến)
  2. 2. huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam
  3. 3. xã Bạch Sa hoặc Bạch Sa thuộc huyện Bành Hồ, Đài Loan

Từ cấu thành 白沙