Bỏ qua đến nội dung

shā

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hạt
  2. 2. khàn
  3. 3. khàn tiếng
  4. 4. cát
  5. 5. bột

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我聽到樹葉 作響。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 363574)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 沙

沙子
shā zi

cát

沙漠
shā mò

sa mạc

沙滩
shā tān

bãi cát

沙发
shā fā

sofa

沙龙
shā lóng

salon

风沙
fēng shā

cát bay

一盘散沙
yī pán sǎn shā

một bát cát rời

中沙群岛
zhōng shā qún dǎo

Bãi cạn Macclesfield

中华秋沙鸭
zhōng huá qiū shā yā

vịt mỏ thìa vảy

伤寒沙门氏菌
shāng hán shā mén shì jūn

Salmonella typhimurium

克沙奇病毒
kè shā qí bìng dú

virus Coxsackie

冰沙
bīng shā

sinh tố đá bào

加沙
jiā shā

Gaza

加沙地带
jiā shā dì dài

Dải Gaza

南沙
nán shā

Quần đảo Nam Sa

南沙区
nán shā qū

quận Nam Sa

南沙群岛
nán shā qún dǎo

Quần đảo Trường Sa

古尔班通古特沙漠
gǔ ěr bān tōng gǔ tè shā mò

Sa mạc Gurbantunggut, phía bắc Tân Cương

叻沙
lè shā

laksa

含沙射影
hán shā shè yǐng

nói bóng gió; ám chỉ

含沙量
hán shā liàng

hàm lượng cát

喇沙
lǎ shā

laksa

单人沙发
dān rén shā fā

ghế bành

塔克拉玛干沙漠
tǎ kè lā mǎ gān shā mò

Sa mạc Taklamakan, Tân Cương

大沙河
dà shā hé

Sông Đại Sa (tên sông ở nhiều nơi tại Trung Quốc)

大沙锥
dà shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ Swinhoe (Gallinago megala)

契沙比克湾
qì shā bǐ kè wān

Vịnh Chesapeake

孤沙锥
gū shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ gà đơn độc (Gallinago solitaria)

封沙育林
fēng shā yù lín

trồng cây để cố định cát (thành ngữ)

尖沙咀
jiān shā zuǐ

Khu Tsim Sha Tsui, khu đô thị tại Hồng Kông

岩沙海葵毒素
yán shā hǎi kuí dú sù

palytoxin

崖沙燕
yá shā yàn

chim nhạn cát (Riparia riparia)

川沙
chuān shā

Chuansha, tên đường và công viên ở khu mới Phố Đông, Thượng Hải

巨嘴沙雀
jù zuǐ shā què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ sa mạc (Rhodospiza obsoleta)

库姆塔格沙漠
kù mǔ tǎ gé shā mò

sa mạc Kumtag (hoặc Kumutage), tây bắc Trung Quốc

廖沫沙
liào mò shā

Liao Mosha (1907-1990), nhà báo và nhà tuyên truyền cộng sản, bị chỉ trích nặng nề và bị tù 10 năm trong Cách mạng Văn hóa

恒河沙数
héng hé shā shù

nhiều như cát sông Hằng (thành ngữ)

爱沙尼亚
ài shā ní yà

Estonia

懒人沙发
lǎn rén shā fā

ghế lười

戈壁沙漠
gē bì shā mò

sa mạc Gobi

战死沙场
zhàn sǐ shā chǎng

chết trận

扇尾沙锥
shān wěi shā zhuī

chim dẽ giun (Gallinago gallinago)

折戟沉沙
zhé jǐ chén shā

gãy kích chìm cát (thành ngữ)

拉沙病毒
lā shā bìng dú

virus Lassa

摩加迪沙
mó jiā dí shā

Mogadishu, cảng biển Ấn Độ Dương và thủ đô Somalia

抟沙
tuán shā

thiếu sự gắn kết và thống nhất mục đích

撒哈拉沙漠
sā hā lā shā mò

Sa mạc Sahara

散沙
sǎn shā

cát rời rạc

普通秋沙鸭
pǔ tōng qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ nhọn thường (Mergus merganser)

暗沙
àn shā

bãi cát ngầm

曼珠沙华
màn zhū shā huā

hoa tỳ ngạn đỏ (Lycoris radiata)

林沙锥
lín shā zhuī

chim dẽ gỗ (Gallinago nemoricola)

柯沙奇病毒
kē shā qí bìng dú

virus Coxsackie

格涅沙
gé niè shā

Ganesha (vị thần đầu voi trong Ấn Độ giáo, con trai của Shiva và Parvati)

毛腿沙鸡
máo tuǐ shā jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà cát Pallas (Syrrhaptes paradoxus)

沙䳭
shā jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá Isabelline (Oenanthe isabellina)

沙丁胺醇
shā dīng àn chún

salbutamol, còn gọi là albuterol, proventil và ventolin

沙丁鱼
shā dīng yú

cá mòi (từ mượn)

沙丘
shā qiū

cồn cát

沙丘鹤
shā qiū hè

sếu đồng cỏ (Grus canadensis)

沙井
shā jǐng

hố ga

沙井口
shā jǐng kǒu

hố ga

沙依巴克
shā yī bā kè

quận Saybagh (khu Saybagh, Urumqi, Tân Cương)

沙依巴克区
shā yī bā kè qū

quận Saybagh (khu Saybagh, Uyghur: Saybagh Rayoni) của thành phố Ürümqi, Tân Cương

沙俄
shā é

Nga hoàng

沙僧
shā sēng

Sa Tăng

沙利度胺
shā lì dù àn

thalidomide

沙加缅度
shā jiā miǎn duó

Sacramento

沙参
shā shēn

rễ cây sa sâm (Radix adenophorae)

沙司
shā sī

xốt (từ mượn)

沙和尚
shā hé shang

Sa Tăng

沙哑
shā yǎ

khàn

沙土
shā tǔ

đất cát

沙地
shā dì

bãi cát

沙地话
shā dì huà

xem 啟海話|启海话

沙坑
shā kēng

hố cát

沙坑杆
shā kēng gān

gậy gạt bóng từ hố cát (golf)

沙坡头
shā pō tóu

Khu Sa Bà Đầu thuộc thành phố Trung Vệ, Ninh Hạ

沙坡头区
shā pō tóu qū

quận Shapotou của thành phố Zhongwei, Ninh Hạ

沙坪坝
shā píng bà

quận Sa Bình Bá, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

沙坪坝区
shā píng bà qū

quận Sa Bình Bá của Trùng Khánh

沙堡
shā bǎo

lâu đài cát

沙场
shā chǎng

bãi cát

沙尘
shā chén

cát bụi trong không khí

沙尘暴
shā chén bào

bão cát và bụi

沙坝
shā bà

bãi cát

沙士
shā shì

nước giải khát sarsaparilla

沙奎尔·奥尼尔
shā kuí ěr · ào ní ěr

Shaquille O'Neal (1972-), cựu ngôi sao NBA

沙姆沙伊赫
shā mǔ shā yī hè

Sharm el-Sheikh, thành phố ở Ai Cập

沙威玛
shā wēi mǎ

bánh mì kẹp thịt kiểu Trung Đông (shawarma)

沙家浜
shā jiā bāng

Shajiabang, một vở kinh kịch Bắc Kinh được xếp vào loại kịch mẫu

沙展
shā zhǎn

trung sĩ (từ mượn)

沙岩
shā yán

sa thạch

沙巴
shā bā

Sabah, bang của Malaysia ở phía bắc Borneo

沙市
shā shì

quận Sa Thị của thành phố Kinh Châu, Hồ Bắc

沙市区
shā shì qū

quận Sa Thị của thành phố Kinh Châu, Hồ Bắc

沙弥
shā mí

sa di (tăng ni mới xuất gia)

沙律
shā lǜ

xà lách (từ mượn)

沙悟净
shā wù jìng

Sa Ngộ Tịnh

沙拉
shā lā

xà lách (từ mượn)

沙拉甩干器
shā lā shuǎi gān qì

máy vắt rau salad

沙捞越
shā lāo yuè

Sarawak, bang của Malaysia ở tây bắc Borneo

沙文主义
shā wén zhǔ yì

chủ nghĩa sô vanh

沙暴
shā bào

bão cát

沙朗
shā lǎng

thăn ngoại (từ mượn)

沙朗牛排
shā lǎng niú pái

bít tết thăn ngoại

沙林
shā lín

sarin (chất độc thần kinh)

沙果
shā guǒ

quả sơn tra Trung Quốc (Malus asiatica)

沙棘
shā jí

cây hắc sa

沙棘属
shā jí shǔ

chi Hippophae

沙池
shā chí

hố cát (cho trẻ em chơi hoặc cho nhảy xa v.v.)

沙沙
shā shā

xào xạc

沙河
shā hé

Shahe, thành phố cấp huyện thuộc Xingtai, Hà Bắc

沙河口区
shā hé kǒu qū

quận Sa Hà Khẩu của Đại Liên, Liêu Ninh

沙河市
shā hé shì

Shahe, thành phố cấp huyện ở Xingtai, Hà Bắc

沙法维王朝
shā fǎ wéi wáng cháo

triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722

沙洋
shā yáng

huyện Shayang, thuộc Jingmen, Hồ Bắc

沙洋县
shā yáng xiàn

huyện Sa Dương, thuộc Kinh Môn, Hồ Bắc

沙洲
shā zhōu

bãi cát

沙漏
shā lòu

đồng hồ cát

沙漠之狐
shā mò zhī hú

Cáo Sa Mạc

沙漠化
shā mò huà

sa mạc hóa

沙滩排球
shā tān pái qiú

bóng chuyền bãi biển

沙滩鞋
shā tān xié

giày đi biển

沙湾
shā wān

quận Sa Loan, thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên

沙湾区
shā wān qū

quận Shawan của thành phố Lạc Sơn, Tứ Xuyên

沙湾县
shā wān xiàn

huyện Shawan (huyện Sa Loan) thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

沙爹
shā diē

satay (nước chấm)

沙爹酱
shā diē jiàng

xốt sa tế

沙特
shā tè

Ả Rập Xê Út

沙特阿拉伯
shā tè ā lā bó

Ả Rập Xê Út

沙特阿拉伯人
shā tè ā lā bó rén

người Ả Rập Xê Út

沙特鲁
shā tè lǔ

Châteauroux (thành phố ở Pháp)

沙琪玛
shā qí mǎ

bánh sa kê ma, bánh ngọt (Mãn Châu) làm từ dải bột chiên phủ siro, ép lại rồi cắt thành khối

沙瓦
shā wǎ

cocktail chua (từ mượn)

沙瓦玛
shā wǎ mǎ

bánh mì kẹp thịt kiểu Trung Đông (shawarma)

沙田
shā tián

Sha Tin, thị trấn ở Tân Giới, Hồng Kông

沙画
shā huà

tranh cát

沙畹
shā wǎn

Chavannes (tên)

沙发客
shā fā kè

khách du lịch ngủ nhờ ghế sofa

沙发床
shā fā chuáng

ghế sofa giường

沙白喉林莺
shā bái hóu lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe trắng sa mạc (Sylvia minula)

沙皇
shā huáng

sa hoàng (từ mượn)

沙皇俄国
shā huáng é guó

Nước Nga Sa hoàng

沙皮狗
shā pí gǒu

chó săn Trung Quốc (giống chó)

沙盒
shā hé

(máy tính) hộp cát

沙盘
shā pán

bàn cát (quân sự)

沙盘推演
shā pán tuī yǎn

lập kế hoạch quân sự trên sa bàn (thành ngữ)

沙眼
shā yǎn

bệnh mắt hột

沙石
shā shí

cát và đá

沙碛
shā qì

sa mạc

沙砾
shā lì

hạt cát

沙祖康
shā zǔ kāng

Sha Zukang (1947-), nhà ngoại giao Trung Quốc

沙粒
shā lì

hạt cát

沙县
shā xiàn

huyện Sa, thuộc Tam Minh, Phúc Kiến

沙色朱雀
shā sè zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước nhạt (Carpodacus synoicus)

沙茶
shā chá

xốt satay (xốt đậu phộng cay)

沙蝗
shā huáng

châu chấu sa mạc

沙虫
shā chóng

giun cát

沙蚕
shā cán

giống Nereis, gồm các loài như giun cát và giun nghêu

沙袋
shā dài

bao cát

沙袋鼠
shā dài shǔ

chuột túi đầm lầy (Wallabia bicolor)

沙西米
shā xī mǐ

sashimi (món ăn Nhật Bản)

沙质
shā zhì

cát

沙里亚
shā lǐ yà

sharia (luật Hồi giáo)

沙门
shā mén

nhà sư (tiếng Phạn: Sramana, ban đầu chỉ vùng bắc Ấn Độ)

沙门氏菌
shā mén shì jūn

Salmonella

沙门菌
shā mén jūn

khuẩn salmonella

沙雅
shā yǎ

huyện Shaya (thuộc khu Aksu, tây Tân Cương)

沙雅县
shā yǎ xiàn

huyện Shaya (Shayar) ở Aksu, tây Tân Cương

沙头角
shā tóu jiǎo

Sha Tau Kok (thị trấn ở Hồng Kông)

沙鹿
shā lù

thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung, Đài Loan

沙鹿镇
shā lù zhèn

thị trấn Sa Lộc, huyện Đài Trung, Đài Loan

沙丽
shā lì

sari (trang phục truyền thống của phụ nữ Ấn Độ)

沙鼠
shā shǔ

chuột nhảy sa mạc

泥沙
ní shā

phù sa

泥沙俱下
ní shā jù xià

bùn và cát cùng chảy xuống (thành ngữ)

流动性大沙漠
liú dòng xìng dà shā mò

cồn cát di động

流沙
liú shā

cát lún

淡色崖沙燕
dàn sè yá shā yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn cát nhạt (Riparia diluta)

滑沙
huá shā

trượt cát

澳南沙锥
ào nán shā zhuī

chim dẽ Latham (Gallinago hardwickii)

白沙
bái shā

Bạch Sa (tên đất phổ biến)

白沙工农区
bái shā gōng nóng qū

khu Bạch Sa Công Nông tại Đạt Châu, đông bắc Tứ Xuyên, sáp nhập vào Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện, năm 1993

白沙瓦
bái shā wǎ

Peshawar, thành phố ở phía bắc Pakistan

白沙县
bái shā xiàn

huyện tự trị người Lê Baisha, Hải Nam

白沙乡
bái shā xiāng

xã Bạch Sa (Baisha hoặc Paisha) thuộc huyện Bành Hồ, Đài Loan

白沙黎族自治县
bái shā lí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Lê Bạch Sa, Hải Nam

白秋沙鸭
bái qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào trắng (Mergellus albellus)

眼里容不得沙子
yǎn lǐ róng bu dé shā zi

không thể chịu được cát trong mắt (thành ngữ)

眼里揉不得沙子
yǎn lǐ róu bu dé shā zi

xem 眼裡容不得沙子|眼里容不得沙子

硅沙
guī shā

cát silic

穆沙拉夫
mù shā lā fū

Pervez Musharraf (1943-), tướng và chính trị gia Pakistan, tổng thống 2001-2008

笛沙格
dí shā gé

Girard Desargues (1591-1661), nhà hình học người Pháp

约沙法
yuē shā fǎ

Giô-sa-phát, vua thứ tư của Giu-đa (Do Thái giáo)

红胸秋沙鸭
hóng xiōng qiū shā yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt ưng ngực đỏ (Mergus serrator)

红豆沙
hóng dòu shā

bột đậu đỏ

细沙
xì shā

cát mịn

美他沙酮
měi tā shā tóng

metaxalone

美沙酮
měi shā tóng

methadone