Bỏ qua đến nội dung

白白

bái bái
HSK 3.0 Cấp 6 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trắng
  2. 2. vô ích
  3. 3. không có ích

Usage notes

Collocations

Commonly used with verbs like 浪费, 等, 跑, 做, e.g., 白白浪费了时间. Often followed by 了 to indicate completed action.

Common mistakes

Do not confuse 白白 (in vain) with 白 (white). As an adverb, 白白 must be followed by a verb phrase, e.g., 他白白等了一天.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
白白 等了一天,也没有买到票。
He waited in vain all day but still didn't get a ticket.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 白白