白
Định nghĩa
- 1. trắng
- 2. sáng
- 3. trong trắng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 白
thành thật
đối thoại
xanh xao
hiểu
ban ngày
trắng
trắng
bắp cải
bạch tửu
nhân viên văn phòng
không gian trống
xanh xao
protein
tỏ tình
nói thẳng
lời mở đầu
đen trắng
trong sạch
nghèo nàn lạc hậu
cải thìa non
không phân biệt trắng đen
không phân biệt đúng sai
không phân biệt đúng sai
mơ hồ
oan khuất chưa được minh oan
cò trắng trung
mặt lúc xanh lúc trắng
màu trắng sữa
trắng xóa
màu trắng sữa
Elizabeth
Ê-li-sa-bét
Elizabeth
Chích chòe họng trắng Hume
Dư Thiên Bạch
ngốc nghếch ngây thơ
sáng rõ như ban ngày
Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca
bày tỏ
năm mươi (tuổi)
huyện Bác Bạch
huyện Bác Bạch
đảo màu (chữ trắng trên nền đen)
lời dẫn truyện, lời thoại trong tuồng
ăn chùa
ăn cơm trắng
thổ lộ tình cảm
Nicolaus Copernicus
đóng vai kẻ xấu
chim hồng tước mày trắng Himalaya
cải bắp
thuốc quét trắng thân cây để bảo vệ cây khỏi côn trùng phá hoại
chất tẩy trắng
bạch cầu đa nhân
Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam
được phơi bày
ban ngày
chó ngao Pyrenees (giống chó lớn)
cải thìa
lời nói thông tục
cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias)
(loài chim ở Trung Quốc) diệc lớn (Ardea alba)
huyện Thái Bạch ở Bảo Cơ, Thiểm Tây
núi Thái Bạch ở Thiểm Tây
sao Kim
bột ngô
huyện Thái Bạch, thuộc Bảo Kê, Thiểm Tây
Tống Bạch (936-1012), văn nhân Bắc Tống
lời độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong tuồng)
(tiếng lóng) người mới; lính mới
thỏ trắng nhỏ
(loài chim ở Trung Quốc) yến hông trắng (Apus nipalensis)
người đàn ông trẻ đẹp trai (thường mang nghĩa chê bai)
cải thìa
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)
chuột bạch
vô cớ
không có lý do chính đáng
comprador (từ mượn)
đề xuất
hiểu rõ cách làm gì đó
tubulin
microalbumin
lo lắng đến phát ốm
hành vi xấu xa (thành ngữ); sự vô lại trơ trẽn
viết giấy nợ hoặc giấy nhận nợ
giả vờ không biết
trả lời
quở trách; khiển trách
giả vờ không biết (thành ngữ)
kể đen bàn trắng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng ai đó để gây chuyện cãi vã
hoa râm
bóc vỏ
lời thoại bên cạnh (sân khấu)
cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)
Lý Bạch (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường
còi trắng phương Đông (Ciconia boyciana)
Kỳ Chính Tương Bạch (một kỳ ở minh Xilingol, Nội Mông Cổ)
nài nỉ ai đó hết lần này đến lần khác
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe trắng sa mạc (Sylvia minula)
bị phủ trắng; phai màu; tẩy trắng
cải bắp
làm sạch và trắng
trắng đục
làm lẫn lộn đen trắng
giản dị
trong sạch
tẩy trắng
chất tẩy trắng
nước tẩy trắng
đá cẩm thạch trắng
trắng tinh
màu tro
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích họng trắng thông thường (Sylvia communis)
màu xám tro
trắng bệch
trắng ngà; màu ngà
độc thoại trên sân khấu
súp bắp cải, cơm và đậu phụ
protein hình cầu
globulin
globulin alpha
để lại lời nhắn
trở nên nhợt nhạt
leukotriene (hóa sinh)
quận Bạch Hạ, Nam Kinh, Giang Tô
quận Bạch Hạ, quận của thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô
keo trắng
đám tang
người da trắng
Biển Bering
eo biển Bering
ở không
cầu Phật
Belarus
Belarus
người Belarus
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)
Bạch Tiên Dũng (1937-), tiểu thuyết gia người Đài Loan gốc Hoa, gốc Hồi, sống tại Mỹ
bệnh đục thủy tinh thể (nhãn khoa)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)
(loài chim ở Trung Quốc) bạch miến sơn tước (Remiz coronatus)
chim chẻ đuôi mào trắng (Enicurus leschenaulti)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)
Bạch Băng Băng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng Đài Loan)
gươm trần
chiến đấu giáp lá cà
gà luộc kiểu Quảng Đông, còn gọi là 'gà cắt trắng'
bệnh bạch tạng
bệnh bạch tạng
vùng trắng (khu vực do địch kiểm soát trong thời kỳ cách mạng Trung Quốc)
bài thi nộp giấy trắng
gang trắng (hợp kim sắt-cacbon, mặt gãy màu trắng)
ăn chùa
ăn chùa uống chùa
danh sách trắng
hươu môi trắng
bạch hầu
(loài chim) bạch hầu quan bi
chim họa mi họng trắng
đớp ruồi họng trắng
chim quạt đuôi trắng họng trắng
chim săn mồi ăn thịt
chim chích họng trắng
đớp ruồi họng trắng rừng
trực khuẩn bạch hầu
độc tố bạch hầu
chim hồng hoàng cổ trắng
chim hoét họng trắng
bạch hầu thạch tức (tên gọi một loài chim)
chim hoét họng trắng
chim chích đuôi đỏ họng trắng
chim bồng chanh họng trắng mông đỏ
chim yến đuôi kim họng trắng
nhàn điên mỏ trắng
Bạch Thành (thành phố ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)
khu Bạch Thành
thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm, đông bắc Trung Quốc
phấn
kỷ Phấn Trắng (kỷ địa chất 140-65 triệu năm trước)
kỷ Phấn Trắng (kỷ địa chất 140-65 triệu năm trước)
giấy in báo
quận Bạch Tháp, thuộc thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc
Chùa Bạch Tháp ở Lan Châu
đêm trắng
tăng huyết áp áo choàng trắng
nô lệ cổ trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bị bóc lột)
trắng nõn
quân cờ vây trắng
chữ viết sai hoặc đọc sai
B&Q (nhà bán lẻ đồ tự làm và cải thiện nhà cửa)
Nhà Trắng
The West Wing (phim truyền hình Mỹ)
cô gái hoàn hảo (da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)
(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Tân Cương (Podoces biddulphi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Sclater (Lophophorus sclateri)
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi trắng (Myiomela leucura)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)