Bỏ qua đến nội dung

bái
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trắng
  2. 2. sáng
  3. 3. trong trắng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这件 衬衫很干净。
他的头发 了。
天上有 云。
他的皮肤很
癡!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13274595)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 白

坦白
tǎn bái

thành thật

对白
duì bái

đối thoại

惨白
cǎn bái

xanh xao

明白
míng bai

hiểu

白天
bái tiān

ban ngày

白白
bái bái

trắng

白色
bái sè

trắng

白菜
bái cài

bắp cải

白酒
bái jiǔ

bạch tửu

白领
bái lǐng

nhân viên văn phòng

空白
kòng bái

không gian trống

苍白
cāng bái

xanh xao

蛋白质
dàn bái zhì

protein

表白
biǎo bái

tỏ tình

说白了
shuō bái le

nói thẳng

开场白
kāi chǎng bái

lời mở đầu

黑白
hēi bái

đen trắng

一清二白
yī qīng èr bái

trong sạch

一穷二白
yī qióng èr bái

nghèo nàn lạc hậu

上海白菜
shàng hǎi bái cài

cải thìa non

不分皂白
bù fēn zào bái

không phân biệt trắng đen

不分青红皂白
bù fēn qīng hóng zào bái

không phân biệt đúng sai

不问青红皂白
bù wèn qīng hóng zào bái

không phân biệt đúng sai

不明不白
bù míng bù bái

mơ hồ

不白之冤
bù bái zhī yuān

oan khuất chưa được minh oan

中白鹭
zhōng bái lù

cò trắng trung

乍青乍白
zhà qīng zhà bái

mặt lúc xanh lúc trắng

乳白
rǔ bái

màu trắng sữa

乳白天空
rǔ bái tiān kōng

trắng xóa

乳白色
rǔ bái sè

màu trắng sữa

伊莉莎白
yī lì shā bái

Elizabeth

伊莉萨白
yī lì sà bái

Ê-li-sa-bét

伊丽莎白
yī lì shā bái

Elizabeth

休氏白喉林莺
xiū shì bái hóu lín yīng

Chích chòe họng trắng Hume

俞天白
yú tiān bái

Dư Thiên Bạch

傻白甜
shǎ bái tián

ngốc nghếch ngây thơ

俨如白昼
yǎn rú bái zhòu

sáng rõ như ban ngày

克尔白
kè ěr bái

Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca

剖白
pōu bái

bày tỏ

半白
bàn bái

năm mươi (tuổi)

博白
bó bái

huyện Bác Bạch

博白县
bó bái xiàn

huyện Bác Bạch

反白
fǎn bái

đảo màu (chữ trắng trên nền đen)

口白
kǒu bái

lời dẫn truyện, lời thoại trong tuồng

吃白食
chī bái shí

ăn chùa

吃白饭
chī bái fàn

ăn cơm trắng

告白
gào bái

thổ lộ tình cảm

哥白尼
gē bái ní

Nicolaus Copernicus

唱白脸
chàng bái liǎn

đóng vai kẻ xấu

喜山白眉朱雀
xǐ shān bái méi zhū què

chim hồng tước mày trắng Himalaya

圆白菜
yuán bái cài

cải bắp

涂白剂
tú bái jì

thuốc quét trắng thân cây để bảo vệ cây khỏi côn trùng phá hoại

增白剂
zēng bái jì

chất tẩy trắng

多形核白细胞
duō xíng hé bái xì bāo

bạch cầu đa nhân

大理白族自治州
dà lǐ bái zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý ở Vân Nam

大白
dà bái

được phơi bày

大白天
dà bái tiān

ban ngày

大白熊犬
dà bái xióng quǎn

chó ngao Pyrenees (giống chó lớn)

大白菜
dà bái cài

cải thìa

大白话
dà bái huà

lời nói thông tục

大白鲨
dà bái shā

cá mập trắng lớn (Carcharodon carcharias)

大白鹭
dà bái lù

(loài chim ở Trung Quốc) diệc lớn (Ardea alba)

太白
tài bái

huyện Thái Bạch ở Bảo Cơ, Thiểm Tây

太白山
tài bái shān

núi Thái Bạch ở Thiểm Tây

太白星
tài bái xīng

sao Kim

太白粉
tài bái fěn

bột ngô

太白县
tài bái xiàn

huyện Thái Bạch, thuộc Bảo Kê, Thiểm Tây

宋白
sòng bái

Tống Bạch (936-1012), văn nhân Bắc Tống

定场白
dìng chǎng bái

lời độc thoại mở đầu (giới thiệu nhân vật trong tuồng)

小白
xiǎo bái

(tiếng lóng) người mới; lính mới

小白兔
xiǎo bái tù

thỏ trắng nhỏ

小白腰雨燕
xiǎo bái yāo yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến hông trắng (Apus nipalensis)

小白脸
xiǎo bái liǎn

người đàn ông trẻ đẹp trai (thường mang nghĩa chê bai)

小白菜
xiǎo bái cài

cải thìa

小白额雁
xiǎo bái é yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)

小白鼠
xiǎo bái shǔ

chuột bạch

平白
píng bái

vô cớ

平白无故
píng bái wú gù

không có lý do chính đáng

康白度
kāng bái dù

comprador (từ mượn)

建白
jiàn bái

đề xuất

弄明白
nòng míng bai

hiểu rõ cách làm gì đó

微管蛋白
wēi guǎn dàn bái

tubulin

微量白蛋白
wēi liàng bái dàn bái

microalbumin

急赤白脸
jí chì bái liǎn

lo lắng đến phát ốm

恶叉白赖
è chā bái lài

hành vi xấu xa (thành ngữ); sự vô lại trơ trẽn

打白条
dǎ bái tiáo

viết giấy nợ hoặc giấy nhận nợ

揣着明白装糊涂
chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết

搭白
dā bái

trả lời

抢白
qiǎng bái

quở trách; khiển trách

放着明白装糊涂
fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết (thành ngữ)

数黑论白
shǔ hēi lùn bái

kể đen bàn trắng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng ai đó để gây chuyện cãi vã

斑白
bān bái

hoa râm

斫白
zhuó bái

bóc vỏ

旁白
páng bái

lời thoại bên cạnh (sân khấu)

曹白鱼
cáo bái yú

cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)

李白
lǐ bái

Lý Bạch (701-762), nhà thơ nổi tiếng thời Đường

东方白鹳
dōng fāng bái guàn

còi trắng phương Đông (Ciconia boyciana)

正镶白旗
zhèng xiāng bái qí

Kỳ Chính Tương Bạch (một kỳ ở minh Xilingol, Nội Mông Cổ)

死乞白赖
sǐ qi bái lài

nài nỉ ai đó hết lần này đến lần khác

沙白喉林莺
shā bái hóu lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe trắng sa mạc (Sylvia minula)

泛白
fàn bái

bị phủ trắng; phai màu; tẩy trắng

洋白菜
yáng bái cài

cải bắp

洗白
xǐ bái

làm sạch và trắng

涅白
niè bái

trắng đục

混淆黑白
hùn xiáo hēi bái

làm lẫn lộn đen trắng

浅白
qiǎn bái

giản dị

清白
qīng bái

trong sạch

漂白
piǎo bái

tẩy trắng

漂白剂
piǎo bái jì

chất tẩy trắng

漂白水
piǎo bái shuǐ

nước tẩy trắng

汉白玉
hàn bái yù

đá cẩm thạch trắng

洁白
jié bái

trắng tinh

灰白
huī bái

màu tro

灰白喉林莺
huī bái hóu lín yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích họng trắng thông thường (Sylvia communis)

灰白色
huī bái sè

màu xám tro

煞白
shà bái

trắng bệch

牙白
yá bái

trắng ngà; màu ngà

独白
dú bái

độc thoại trên sân khấu

珍珠翡翠白玉汤
zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng

súp bắp cải, cơm và đậu phụ

球状蛋白质
qiú zhuàng dàn bái zhì

protein hình cầu

球蛋白
qiú dàn bái

globulin

甲型球蛋白
jiǎ xíng qiú dàn bái

globulin alpha

留白
liú bái

để lại lời nhắn

发白
fā bái

trở nên nhợt nhạt

白三烯
bái sān xī

leukotriene (hóa sinh)

白下
bái xià

quận Bạch Hạ, Nam Kinh, Giang Tô

白下区
bái xià qū

quận Bạch Hạ, quận của thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô

白乳胶
bái rǔ jiāo

keo trắng

白事
bái shì

đám tang

白人
bái rén

người da trắng

白令海
bái lìng hǎi

Biển Bering

白令海峡
bái lìng hǎi xiá

eo biển Bering

白住
bái zhù

ở không

白佛
bái fó

cầu Phật

白俄
bái é

Belarus

白俄罗斯
bái é luó sī

Belarus

白俄罗斯人
bái é luó sī rén

người Belarus

白兀鹫
bái wù jiù

(loài chim ở Trung Quốc) kền kền Ai Cập (Neophron percnopterus)

白先勇
bái xiān yǒng

Bạch Tiên Dũng (1937-), tiểu thuyết gia người Đài Loan gốc Hoa, gốc Hồi, sống tại Mỹ

白内障
bái nèi zhàng

bệnh đục thủy tinh thể (nhãn khoa)

白冠噪鹛
bái guān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu đầu trắng (Garrulax leucolophus)

白冠攀雀
bái guān pān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạch miến sơn tước (Remiz coronatus)

白冠燕尾
bái guān yàn wěi

chim chẻ đuôi mào trắng (Enicurus leschenaulti)

白冠长尾雉
bái guān cháng wěi zhì

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii)

白冰冰
bái bīng bīng

Bạch Băng Băng (nghệ sĩ biểu diễn nổi tiếng Đài Loan)

白刃
bái rèn

gươm trần

白刃战
bái rèn zhàn

chiến đấu giáp lá cà

白切鸡
bái qiē jī

gà luộc kiểu Quảng Đông, còn gọi là 'gà cắt trắng'

白化病
bái huà bìng

bệnh bạch tạng

白化症
bái huà zhèng

bệnh bạch tạng

白区
bái qū

vùng trắng (khu vực do địch kiểm soát trong thời kỳ cách mạng Trung Quốc)

白卷
bái juàn

bài thi nộp giấy trắng

白口铁
bái kǒu tiě

gang trắng (hợp kim sắt-cacbon, mặt gãy màu trắng)

白吃
bái chī

ăn chùa

白吃白喝
bái chī bái hē

ăn chùa uống chùa

白名单
bái míng dān

danh sách trắng

白唇鹿
bái chún lù

hươu môi trắng

白喉
bái hóu

bạch hầu

白喉冠鹎
bái hóu guān bēi

(loài chim) bạch hầu quan bi

白喉噪鹛
bái hóu zào méi

chim họa mi họng trắng

白喉姬鹟
bái hóu jī wēng

đớp ruồi họng trắng

白喉扇尾鹟
bái hóu shàn wěi wēng

chim quạt đuôi trắng họng trắng

白喉斑秧鸡
bái hóu bān yāng jī

chim săn mồi ăn thịt

白喉林莺
bái hóu lín yīng

chim chích họng trắng

白喉林鹟
bái hóu lín wēng

đớp ruồi họng trắng rừng

白喉杆菌
bái hóu gǎn jūn

trực khuẩn bạch hầu

白喉毒素
bái hóu dú sù

độc tố bạch hầu

白喉犀鸟
bái hóu xī niǎo

chim hồng hoàng cổ trắng

白喉短翅鸫
bái hóu duǎn chì dōng

chim hoét họng trắng

白喉石䳭
bái hóu shí jí

bạch hầu thạch tức (tên gọi một loài chim)

白喉矶鸫
bái hóu jī dōng

chim hoét họng trắng

白喉红尾鸲
bái hóu hóng wěi qú

chim chích đuôi đỏ họng trắng

白喉红臀鹎
bái hóu hóng tún bēi

chim bồng chanh họng trắng mông đỏ

白喉针尾雨燕
bái hóu zhēn wěi yǔ yàn

chim yến đuôi kim họng trắng

白嘴端凤头燕鸥
bái zuǐ duān fèng tóu yàn ōu

nhàn điên mỏ trắng

白城
bái chéng

Bạch Thành (thành phố ở tỉnh Cát Lâm, Trung Quốc)

白城地区
bái chéng dì qū

khu Bạch Thành

白城市
bái chéng shì

thành phố cấp địa khu Bạch Thành ở tỉnh Cát Lâm, đông bắc Trung Quốc

白垩
bái è

phấn

白垩世
bái è shì

kỷ Phấn Trắng (kỷ địa chất 140-65 triệu năm trước)

白垩纪
bái è jì

kỷ Phấn Trắng (kỷ địa chất 140-65 triệu năm trước)

白报纸
bái bào zhǐ

giấy in báo

白塔区
bái tǎ qū

quận Bạch Tháp, thuộc thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

白塔寺
bái tǎ sì

Chùa Bạch Tháp ở Lan Châu

白夜
bái yè

đêm trắng

白大衣高血压
bái dà yī gāo xuè yā

tăng huyết áp áo choàng trắng

白奴
bái nú

nô lệ cổ trắng (nhân viên văn phòng bị làm việc quá sức và bị bóc lột)

白嫩
bái nèn

trắng nõn

白子
bái zǐ

quân cờ vây trắng

白字
bái zì

chữ viết sai hoặc đọc sai

白安居
bái ān jū

B&Q (nhà bán lẻ đồ tự làm và cải thiện nhà cửa)

白宫
bái gōng

Nhà Trắng

白宫群英
bái gōng qún yīng

The West Wing (phim truyền hình Mỹ)

白富美
bái fù měi

cô gái hoàn hảo (da trắng, giàu có và xinh đẹp) (tiếng lóng Internet)

白尾地鸦
bái wěi dì yā

(loài chim ở Trung Quốc) giẻ cùi đất Tân Cương (Podoces biddulphi)

白尾梢虹雉
bái wěi shāo hóng zhì

(loài chim ở Trung Quốc) chim trĩ Sclater (Lophophorus sclateri)

白尾海雕
bái wěi hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đuôi trắng (Haliaeetus albicilla)

白尾蓝仙鹟
bái wěi lán xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi trắng (Cyornis concretus)

白尾蓝地鸲
bái wěi lán dì qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim cổ đỏ đuôi trắng (Myiomela leucura)

白尾䴓
bái wěi shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây đuôi trắng (Sitta himalayensis)