Bỏ qua đến nội dung

百科全书

bǎi kē quán shū
HSK 3.0 Cấp 7 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bách khoa toàn thư

Usage notes

Common mistakes

Learners often confuse 百科全书 (encyclopedia) with 字典 (character dictionary) or 词典 (word dictionary); 百科全书 covers all branches of knowledge, not just language.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这本 百科全书 涵盖了很多科学知识。
This encyclopedia covers a lot of scientific knowledge.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.