百
Định nghĩa
- 1. trăm
- 2. nhiều
- 3. các loại
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 百
bằng mọi cách
tỷ lệ phần trăm
điểm phần trăm
bách hợp
bách khoa toàn thư
hàng hóa tổng hợp
người dân thường
một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết
tin lan truyền nhanh từ người này sang người khác
một người hô, trăm người ứng
một tiếng hô trăm người ứng
hoàn hảo
nói tóm lại
một thông trăm thông
mọi ngành nghề trong xã hội
Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc
sơn ca đốm đôi
đồ ngốc
xem 雙百方針|双百方针
chê người chạy trăm bước, kẻ chạy năm mươi bước cũng vậy
Sơn ca ngón ngắn châu Á
tràn đầy tự tin
Uncyclopedia (trang web châm biếm nhại Wikipedia)
tất cả
Gabriel (tên riêng)
chữa khỏi bách bệnh
Trồng cây mất mười năm, đào tạo con người mất trăm năm
hoàn toàn phục tùng
muôn hình vạn trạng kỳ lạ
muôn hình vạn trạng
xem 百孔千瘡|百孔千疮
trải qua nhiều lần rèn luyện và sửa chữa
năm mươi (thường chỉ tuổi tác của ai đó)
chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn
Cadbury
Tam Bách Bài Thơ Đường
sơn ca ngón ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)
Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.
KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008
bách khoa toàn thư cỡ nhỏ
dân thường
lòng đầy lo âu; sầu não trăm mối
trừng phạt một người để răn đe trăm người (thành ngữ)
trừng phạt một người để răn đe một trăm người (thành ngữ)
hàng trăm
trichlorphon C4H8Cl3PO4, hợp chất phốt phát hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu
hàng trăm
vài trăm
vài triệu
quan văn võ
người dân thường
có trăm lợi mà không một hại
có trăm lợi mà không một hại
chẳng có lợi gì cả
Lý Bách Dược (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Bắc Tề thư
Brigham Young
Đại học Brigham Young
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Australasia (Mirafra javanica)
rất nghiêm túc
nói lộ ý định giấu giếm của mình
giết một cảnh trăm; trừng trị một người để răn đe những kẻ khác
atisô
(tên tuổi, danh tiếng) được lưu truyền mãi mãi (thành ngữ)
huệ biển
biển nhận trăm sông
đầy rẫy lỗ hổng (thành ngữ)
dạ múi khế
tiếng thơm lưu truyền trăm đời
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)
không có hậu quả gì (thành ngữ)
hỏng bét (thành ngữ)
Pepsi
chẳng làm nên được việc gì (thành ngữ)
Pepsi Diet
người hiểu biết rộng
hàng trăm (vị trí hàng trăm trong hệ thập phân)
ngoan ngoãn và vâng lời
trăm lần
khoảng một trăm
đầy rẫy
phần trăm
phần trăm
một trăm phần trăm
một trăm phần trăm
phân vị (thống kê)
hệ thống điểm trăm
phần trăm
phần trăm
một trăm phần trăm
dấu phần trăm %
rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)
rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)
BaiSheng, tên gọi phổ biến của công ty Trung Quốc
(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi
Tricon Global Restaurants (gồm Pizza Hut và KFC)
Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.
parfait (từ mượn)
khoảng một trăm
muôn vàn cây cỏ và hoa (thành ngữ); phong phú và sặc sỡ
Yuriko, tên riêng nữ giới người Nhật
họ Liliaceae
hoa bách hợp
biểu tượng hoa bách hợp (trong huy hiệu)
trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)
Chiến dịch Trăm Trung đoàn tháng 8-12 năm 1940, cuộc tấn công quy mô lớn của cộng sản chống lại quân Nhật
người dân thường
trong các tư thế và biểu cảm khác nhau
Bia Budweiser
Bia Budweiser
bị hư hại nặng nề
nhiều trường phái tư tưởng
baccarat (từ mượn)
trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN
rương báu vật
ở mức độ giác ngộ cao nhất (thành ngữ Phật giáo)
nghĩa đen: sau khi leo lên cột cao trăm thước, nên tiến thêm một bước nữa (thành ngữ)
sông ngòi
mọi thứ đều hướng về một hướng (thành ngữ)
hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển
trăm năm
chỉ gặp một lần trong trăm năm (hạn hán, lũ lụt v.v.)
kế hoạch lớn có tầm quan trọng lâu dài
trăm năm hạnh phúc
Trồng cây mất mười năm, nhưng đào tạo con người mất trăm năm (thành ngữ)
hơn một trăm
Baidu, cổng thông tin và công cụ tìm kiếm Internet, www.baidu.com, niêm yết trên NASDAQ với mã BIDU từ năm 1999
tiền ảo do Baidu tạo ra
Bách khoa toàn thư trực tuyến Baidu
Baidu Biết, diễn đàn hỏi đáp trực tuyến, zhidao.baidu.com
mọi việc bị bỏ bê đang được tiến hành (thành ngữ)
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)
nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)
Mọi tệ nạn đều phát sinh. (thành ngữ)
top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)
lịch trình bận rộn
xem 百思不解
vẫn không hiểu sau khi suy nghĩ trăm lần (thành ngữ)
xem 百思不解
Best Buy (nhà bán lẻ)
mọi cảm xúc dâng trào trong lòng
Bermuda
Tam giác quỷ Bermuda
trăm trận không nguy; thắng mọi trận
thắng trong mọi trận chiến
xem 百折不撓|百折不挠
kiên trì chiến đấu bất chấp mọi thất bại (thành ngữ)
ho gà
Cuộc Duy tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đình nhà Thanh
(thực vật học) cúc bách nhật
mọi loại trái cây
bữa ăn góp món
bắn trúng mục tiêu từ xa với độ chính xác cao (thành ngữ)
người sống trăm tuổi
Bách Tế (một trong Tam Quốc Triều Tiên, 18 TCN-660 SCN)
không có nguy cơ gì xảy ra sai sót
không kiêng kỵ gì cả; mọi điều cấm kỵ đều được phép
chán chết đi được (thành ngữ)
được tôi luyện thành thép
thép tôi luyện kỹ
mọi vật
mọi loài sinh vật
mọi bệnh tật
trăm phát trăm trúng
quái vật trăm mắt
phổ quát
bách khoa toàn thư
từ điển bách khoa
mọi loại ngũ cốc
hàng ngàn việc còn phải làm (thành ngữ)
chạy đua 100 mét
Bách Việt, tên gọi chung cho các dân tộc phương Nam thời cổ
xem 把總|把总
Broadway (Thành phố New York)
nghe trăm lần không bằng thấy một lần; thấy tận mắt hơn nghe nhiều người kể
đáng nghe trăm lần
con rết
bằng trăm cách; bằng mọi cách có thể
gây khó khăn đủ mọi cách; tạo mọi trở ngại
nịnh hót đủ mọi cách
nịnh bợ đủ mọi cách
Bách Sắc, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
Bose (thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây, Trung Quốc)
khu Bách Sắc ở Quảng Tây
thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây
Vườn Trăm Hoa (tên gọi)
Giải thưởng Trăm Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962
Chiến dịch Trăm Hoa (PRC, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ điều cấm kỵ thảo luận về sai lầm của ĐCS Trung Quốc
trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật được tự do biểu đạt
trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956
các loại cỏ
paraquat
triệu
hàng triệu (vị trí trong hệ thập phân)
megaton
triệu phú
mêgahec (MHz)
lòng bò (dạ dày của trâu bò dùng làm thực phẩm)
cửa chớp
lều khí tượng (hộp trắng có lỗ thông hơi, chứa dụng cụ khí tượng)
một phần trăm