Bỏ qua đến nội dung

bǎi
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Số từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trăm
  2. 2. nhiều
  3. 3. các loại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
人吃 味。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9745415)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 百

千方百计
qiān fāng bǎi jì

bằng mọi cách

百分比
bǎi fēn bǐ

tỷ lệ phần trăm

百分点
bǎi fēn diǎn

điểm phần trăm

百合
bǎi hé

bách hợp

百科全书
bǎi kē quán shū

bách khoa toàn thư

百货
bǎi huò

hàng hóa tổng hợp

老百姓
lǎo bǎi xìng

người dân thường

一了百了
yī liǎo bǎi liǎo

một khi vấn đề chính được giải quyết, mọi rắc rối đều được giải quyết

一传十,十传百
yī chuán shí , shí chuán bǎi

tin lan truyền nhanh từ người này sang người khác

一呼百应
yī hū bǎi yìng

một người hô, trăm người ứng

一呼百诺
yī hū bǎi nuò

một tiếng hô trăm người ứng

一百一
yī bǎi yī

hoàn hảo

一言抄百总
yī yán chāo bǎi zǒng

nói tóm lại

一通百通
yī tōng bǎi tōng

một thông trăm thông

三百六十行
sān bǎi liù shí háng

mọi ngành nghề trong xã hội

中国大百科全书出版社
zhōng guó dà bǎi kē quán shū chū bǎn shè

Nhà xuất bản Bách khoa toàn thư Trung Quốc

二斑百灵
èr bān bǎi líng

sơn ca đốm đôi

二百五
èr bǎi wǔ

đồ ngốc

二百方针
èr bǎi fāng zhēn

xem 雙百方針|双百方针

五十步笑百步
wǔ shí bù xiào bǎi bù

chê người chạy trăm bước, kẻ chạy năm mươi bước cũng vậy

亚洲短趾百灵
yà zhōu duǎn zhǐ bǎi líng

Sơn ca ngón ngắn châu Á

信心百倍
xìn xīn bǎi bèi

tràn đầy tự tin

伪基百科
wěi jī bǎi kē

Uncyclopedia (trang web châm biếm nhại Wikipedia)

凡百
fán bǎi

tất cả

加百列
jiā bǎi liè

Gabriel (tên riêng)

包治百病
bāo zhì bǎi bìng

chữa khỏi bách bệnh

十年树木,百年树人
shí nián shù mù , bǎi nián shù rén

Trồng cây mất mười năm, đào tạo con người mất trăm năm

千依百顺
qiān yī bǎi shùn

hoàn toàn phục tùng

千奇百怪
qiān qí bǎi guài

muôn hình vạn trạng kỳ lạ

千姿百态
qiān zī bǎi tài

muôn hình vạn trạng

千疮百孔
qiān chuāng bǎi kǒng

xem 百孔千瘡|百孔千疮

千锤百炼
qiān chuí bǎi liàn

trải qua nhiều lần rèn luyện và sửa chữa

半百
bàn bǎi

năm mươi (thường chỉ tuổi tác của ai đó)

只许州官放火,不许百姓点灯
zhǐ xǔ zhōu guān fàng huǒ , bù xǔ bǎi xìng diǎn dēng

chỉ cho phép quan phóng hỏa, không cho phép dân thắp đèn

吉百利
jí bǎi lì

Cadbury

唐诗三百首
táng shī sān bǎi shǒu

Tam Bách Bài Thơ Đường

大短趾百灵
dà duǎn zhǐ bǎi líng

sơn ca ngón ngắn lớn (Calandrella brachydactyla)

好故事百听不厌
hǎo gù shi bǎi tīng bù yàn

Câu chuyện hay đến mức nghe trăm lần cũng không chán.

小池百合子
xiǎo chí bǎi hé zi

KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia đảng LDP Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008

小百科全书
xiǎo bǎi kē quán shū

bách khoa toàn thư cỡ nhỏ

平头百姓
píng tóu bǎi xìng

dân thường

愁肠百结
chóu cháng bǎi jié

lòng đầy lo âu; sầu não trăm mối

惩一儆百
chéng yī jǐng bǎi

trừng phạt một người để răn đe trăm người (thành ngữ)

惩一警百
chéng yī jǐng bǎi

trừng phạt một người để răn đe một trăm người (thành ngữ)

成百上千
chéng bǎi shàng qiān

hàng trăm

敌百虫
dí bǎi chóng

trichlorphon C4H8Cl3PO4, hợp chất phốt phát hữu cơ dùng làm thuốc trừ sâu

数以百计
shù yǐ bǎi jì

hàng trăm

数百
shù bǎi

vài trăm

数百万
shù bǎi wàn

vài triệu

文武百官
wén wǔ bǎi guān

quan văn võ

普通老百姓
pǔ tōng lǎo bǎi xìng

người dân thường

有百利而无一害
yǒu bǎi lì ér wú yī hài

có trăm lợi mà không một hại

有百利而无一弊
yǒu bǎi lì ér wú yī bì

có trăm lợi mà không một hại

有百害而无一利
yǒu bǎi hài ér wú yī lì

chẳng có lợi gì cả

李百药
lǐ bǎi yào

Lý Bách Dược (565-648), nhà văn và sử gia thời Đường, biên soạn sách Bắc Tề thư

杨百翰
yáng bǎi hàn

Brigham Young

杨百翰大学
yáng bǎi hàn dà xué

Đại học Brigham Young

歌百灵
gē bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Australasia (Mirafra javanica)

正经八百
zhèng jīng bā bǎi

rất nghiêm túc

此地无银三百两
cǐ dì wú yín sān bǎi liǎng

nói lộ ý định giấu giếm của mình

杀一儆百
shā yī jǐng bǎi

giết một cảnh trăm; trừng trị một người để răn đe những kẻ khác

法国百合
fǎ guó bǎi hé

atisô

流芳百世
liú fāng bǎi shì

(tên tuổi, danh tiếng) được lưu truyền mãi mãi (thành ngữ)

海百合
hǎi bǎi hé

huệ biển

海纳百川
hǎi nà bǎi chuān

biển nhận trăm sông

漏洞百出
lòu dòng bǎi chū

đầy rẫy lỗ hổng (thành ngữ)

牛百叶
niú bǎi yè

dạ múi khế

留芳百世
liú fāng bǎi shì

tiếng thơm lưu truyền trăm đời

白翅百灵
bái chì bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca cánh trắng (Melanocorypha leucoptera)

百不咋
bǎi bù za

không có hậu quả gì (thành ngữ)

百事俱废
bǎi shì jù fèi

hỏng bét (thành ngữ)

百事可乐
bǎi shì kě lè

Pepsi

百事无成
bǎi shì wú chéng

chẳng làm nên được việc gì (thành ngữ)

百事轻怡
bǎi shì qīng yí

Pepsi Diet

百事通
bǎi shì tōng

người hiểu biết rộng

百位
bǎi wèi

hàng trăm (vị trí hàng trăm trong hệ thập phân)

百依百顺
bǎi yī bǎi shùn

ngoan ngoãn và vâng lời

百倍
bǎi bèi

trăm lần

百儿八十
bǎi ér bā shí

khoảng một trăm

百出
bǎi chū

đầy rẫy

百分
bǎi fēn

phần trăm

百分之
bǎi fēn zhī

phần trăm

百分之一百
bǎi fēn zhī yī bǎi

một trăm phần trăm

百分之百
bǎi fēn zhī bǎi

một trăm phần trăm

百分位数
bǎi fēn wèi shù

phân vị (thống kê)

百分制
bǎi fēn zhì

hệ thống điểm trăm

百分数
bǎi fēn shù

phần trăm

百分率
bǎi fēn lǜ

phần trăm

百分百
bǎi fēn bǎi

một trăm phần trăm

百分号
bǎi fēn hào

dấu phần trăm %

百利甜
bǎi lì tián

rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)

百利甜酒
bǎi lì tián jiǔ

rượu kem Ai-len Baileys (nhãn hiệu đồ uống có cồn)

百胜
bǎi shèng

BaiSheng, tên gọi phổ biến của công ty Trung Quốc

百胜难虑敌,三折乃良医
bǎi shèng nán lǜ dí , sān zhé nǎi liáng yī

(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi

百胜餐饮
bǎi shèng cān yǐn

Tricon Global Restaurants (gồm Pizza Hut và KFC)

百胜餐饮集团
bǎi shèng cān yǐn jí tuán

Tập đoàn ẩm thực Yum! Brands, Inc., công ty thức ăn nhanh của Mỹ điều hành Pizza Hut, KFC, v.v.

百汇
bǎi huì

parfait (từ mượn)

百十
bǎi shí

khoảng một trăm

百卉千葩
bǎi huì qiān pā

muôn vàn cây cỏ và hoa (thành ngữ); phong phú và sặc sỡ

百合子
bǎi hé zǐ

Yuriko, tên riêng nữ giới người Nhật

百合科
bǎi hé kē

họ Liliaceae

百合花
bǎi hé huā

hoa bách hợp

百合花饰
bǎi hé huā shì

biểu tượng hoa bách hợp (trong huy hiệu)

百善孝为先
bǎi shàn xiào wéi xiān

trong mọi đức hạnh, hiếu thảo là quan trọng nhất (thành ngữ)

百团大战
bǎi tuán dà zhàn

Chiến dịch Trăm Trung đoàn tháng 8-12 năm 1940, cuộc tấn công quy mô lớn của cộng sản chống lại quân Nhật

百姓
bǎi xìng

người dân thường

百姿千态
bǎi zī qiān tài

trong các tư thế và biểu cảm khác nhau

百威
bǎi wēi

Bia Budweiser

百威啤酒
bǎi wēi pí jiǔ

Bia Budweiser

百孔千疮
bǎi kǒng qiān chuāng

bị hư hại nặng nề

百家
bǎi jiā

nhiều trường phái tư tưởng

百家乐
bǎi jiā lè

baccarat (từ mượn)

百家争鸣
bǎi jiā zhēng míng

trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN

百宝箱
bǎi bǎo xiāng

rương báu vật

百尺竿头
bǎi chǐ gān tóu

ở mức độ giác ngộ cao nhất (thành ngữ Phật giáo)

百尺竿头,更进一步
bǎi chǐ gān tóu , gèng jìn yī bù

nghĩa đen: sau khi leo lên cột cao trăm thước, nên tiến thêm một bước nữa (thành ngữ)

百川
bǎi chuān

sông ngòi

百川归海
bǎi chuān guī hǎi

mọi thứ đều hướng về một hướng (thành ngữ)

百帕
bǎi pà

hectopascal (hPa), đơn vị áp suất khí quyển

百年
bǎi nián

trăm năm

百年不遇
bǎi nián bù yù

chỉ gặp một lần trong trăm năm (hạn hán, lũ lụt v.v.)

百年大计
bǎi nián dà jì

kế hoạch lớn có tầm quan trọng lâu dài

百年好合
bǎi nián hǎo hé

trăm năm hạnh phúc

百年树人
bǎi nián shù rén

Trồng cây mất mười năm, nhưng đào tạo con người mất trăm năm (thành ngữ)

百几
bǎi jǐ

hơn một trăm

百度
bǎi dù

Baidu, cổng thông tin và công cụ tìm kiếm Internet, www.baidu.com, niêm yết trên NASDAQ với mã BIDU từ năm 1999

百度币
bǎi dù bì

tiền ảo do Baidu tạo ra

百度百科
bǎi dù bǎi kē

Bách khoa toàn thư trực tuyến Baidu

百度知道
bǎi dù zhī dao

Baidu Biết, diễn đàn hỏi đáp trực tuyến, zhidao.baidu.com

百废俱兴
bǎi fèi jù xīng

mọi việc bị bỏ bê đang được tiến hành (thành ngữ)

百废待兴
bǎi fèi dài xīng

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)

百废待举
bǎi fèi dài jǔ

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)

百弊丛生
bǎi bì cóng shēng

Mọi tệ nạn đều phát sinh. (thành ngữ)

百强
bǎi qiáng

top 100 (ví dụ: top 100 thị trấn)

百忙
bǎi máng

lịch trình bận rộn

百思不得其解
bǎi sī bù dé qí jiě

xem 百思不解

百思不解
bǎi sī bù jiě

vẫn không hiểu sau khi suy nghĩ trăm lần (thành ngữ)

百思莫解
bǎi sī mò jiě

xem 百思不解

百思买
bǎi sī mǎi

Best Buy (nhà bán lẻ)

百感交集
bǎi gǎn jiāo jí

mọi cảm xúc dâng trào trong lòng

百慕大
bǎi mù dà

Bermuda

百慕大三角
bǎi mù dà sān jiǎo

Tam giác quỷ Bermuda

百战不殆
bǎi zhàn bù dài

trăm trận không nguy; thắng mọi trận

百战百胜
bǎi zhàn bǎi shèng

thắng trong mọi trận chiến

百折不回
bǎi zhé bù huí

xem 百折不撓|百折不挠

百折不挠
bǎi zhé bù náo

kiên trì chiến đấu bất chấp mọi thất bại (thành ngữ)

百日咳
bǎi rì ké

ho gà

百日维新
bǎi rì wéi xīn

Cuộc Duy tân Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách thất bại của triều đình nhà Thanh

百日菊
bǎi rì jú

(thực vật học) cúc bách nhật

百果
bǎi guǒ

mọi loại trái cây

百乐餐
bǎi lè cān

bữa ăn góp món

百步穿杨
bǎi bù chuān yáng

bắn trúng mục tiêu từ xa với độ chính xác cao (thành ngữ)

百岁老人
bǎi suì lǎo rén

người sống trăm tuổi

百济
bǎi jì

Bách Tế (một trong Tam Quốc Triều Tiên, 18 TCN-660 SCN)

百无一失
bǎi wú yī shī

không có nguy cơ gì xảy ra sai sót

百无禁忌
bǎi wú jìn jì

không kiêng kỵ gì cả; mọi điều cấm kỵ đều được phép

百无聊赖
bǎi wú liáo lài

chán chết đi được (thành ngữ)

百炼成钢
bǎi liàn chéng gāng

được tôi luyện thành thép

百炼钢
bǎi liàn gāng

thép tôi luyện kỹ

百物
bǎi wù

mọi vật

百兽
bǎi shòu

mọi loài sinh vật

百病
bǎi bìng

mọi bệnh tật

百发百中
bǎi fā bǎi zhòng

trăm phát trăm trúng

百眼巨人
bǎi yǎn jù rén

quái vật trăm mắt

百科
bǎi kē

phổ quát

百科事典
bǎi kē shì diǎn

bách khoa toàn thư

百科词典
bǎi kē cí diǎn

từ điển bách khoa

百谷
bǎi gǔ

mọi loại ngũ cốc

百端待举
bǎi duān dài jǔ

hàng ngàn việc còn phải làm (thành ngữ)

百米赛跑
bǎi mǐ sài pǎo

chạy đua 100 mét

百粤
bǎi yuè

Bách Việt, tên gọi chung cho các dân tộc phương Nam thời cổ

百总
bǎi zǒng

xem 把總|把总

百老汇
bǎi lǎo huì

Broadway (Thành phố New York)

百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

nghe trăm lần không bằng thấy một lần; thấy tận mắt hơn nghe nhiều người kể

百听不厌
bǎi tīng bù yàn

đáng nghe trăm lần

百脚
bǎi jiǎo

con rết

百般
bǎi bān

bằng trăm cách; bằng mọi cách có thể

百般刁难
bǎi bān diāo nàn

gây khó khăn đủ mọi cách; tạo mọi trở ngại

百般奉承
bǎi bān fèng chéng

nịnh hót đủ mọi cách

百般巴结
bǎi bān bā jié

nịnh bợ đủ mọi cách

百色
bǎi sè

Bách Sắc, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

百色
bò sè

Bose (thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây, Trung Quốc)

百色地区
bǎi sè dì qū

khu Bách Sắc ở Quảng Tây

百色市
bǎi sè shì

thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây

百花园
bǎi huā yuán

Vườn Trăm Hoa (tên gọi)

百花奖
bǎi huā jiǎng

Giải thưởng Trăm Hoa, giải thưởng điện ảnh được trao từ năm 1962

百花运动
bǎi huā yùn dòng

Chiến dịch Trăm Hoa (PRC, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ điều cấm kỵ thảo luận về sai lầm của ĐCS Trung Quốc

百花齐放
bǎi huā qí fàng

trăm hoa đua nở (thành ngữ); để nghệ thuật được tự do biểu đạt

百花齐放,百家争鸣
bǎi huā qí fàng , bǎi jiā zhēng míng

trăm hoa đua nở, trăm nhà đua tiếng (thành ngữ); chỉ các trường phái triết học cổ điển thời Chiến Quốc 475-221 TCN, nhưng được dùng cho chiến dịch của Mao năm 1956

百草
bǎi cǎo

các loại cỏ

百草枯
bǎi cǎo kū

paraquat

百万
bǎi wàn

triệu

百万位
bǎi wàn wèi

hàng triệu (vị trí trong hệ thập phân)

百万吨
bǎi wàn dūn

megaton

百万富翁
bǎi wàn fù wēng

triệu phú

百万赫兹
bǎi wàn hè zī

mêgahec (MHz)

百叶
bǎi yè

lòng bò (dạ dày của trâu bò dùng làm thực phẩm)

百叶窗
bǎi yè chuāng

cửa chớp

百叶箱
bǎi yè xiāng

lều khí tượng (hộp trắng có lỗ thông hơi, chứa dụng cụ khí tượng)

百里挑一
bǎi lǐ tiāo yī

một phần trăm