皱
Định nghĩa
- 1. nhăn; nhàu
- 2. cau (mày); nhíu
- 3. nếp nhăn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这件衣服 皱 了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 皱
nếp nhăn
làm nhàu
nhăn nheo
nếp nhăn
xem 皺折|皱折
cau mày
cau mày
nhăn
mùi tây lá quăn (Petroselinum crispum)
nhăn
nhăn lại
(loài chim ở Trung Quốc) niệc mũi nhăn (Rhyticeros undulatus)
nhăn nheo