盂
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chậu
- 2. bình hoặc vò miệng rộng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 盂
bình nước hoặc chén nước (dùng trong thư pháp Trung Quốc)
bình
ống nhổ
hình dạng như chậu khạc nhổ
Nếu cái chậu vuông thì nước trong đó cũng vuông. (thành ngữ)
huyện Vu ở Dương Tuyền, Sơn Tây
xem 盂蘭盆會|盂兰盆会
Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)
bát khất thực
bể thận (y học)
viêm bể thận