Định nghĩa
- 1. chậu
- 2. bình hoặc vò miệng rộng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 盂
bình nước hoặc chén nước (dùng trong thư pháp Trung Quốc)
bình
ống nhổ
hình dạng như chậu khạc nhổ
Nếu cái chậu vuông thì nước trong đó cũng vuông. (thành ngữ)
huyện Vu ở Dương Tuyền, Sơn Tây
xem 盂蘭盆會|盂兰盆会
Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)
bát khất thực
bể thận (y học)
viêm bể thận